Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “u” (888)
- tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).
- tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (đ…
- Tứ DuMột xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- từ phúThứ văn vần có những câu đối nhau.
- Tử CủCông tử Củ là con vua Hy Công nước Tề. Hy Công chết, anh công tử Củ là Chư Nhi lên kế ngô…
- tử thùKẻ thù không đội trời chung.
- tự do dân chủQuyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ng…
- tự tuTự sửa chữa những khuyết điểm của mình.
- Vinh PhúMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- viên chuChu vi hình tròn.
- viễn duĐi chơi du lịch nơi phương xa.
- Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.
- vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.
- Vân PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.
- Võ XuMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Văn DuMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Văn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Trấn …
- Vĩnh PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thoại Sơn (An Giang), h. Thuận An (Bình Dương), h. Phong C…
- Vĩnh TrụMột thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- vũ phuChỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.
- Vương HủTên của Quỷ Cốc Tử.
- Vạn PhúMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
- vận trùTính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức.
- vật chủdiễn ta cái gì đó rất quan trọng, cốt yếu
- Xuân DuMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- xù khuHành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.
- yên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
- Yên PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Đị…
- Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.
- ác thúThú dữ lớn có thể làm hại người.
- ê cuxem đai ốc
- Điển DuMột cửa bể xưa thuộc Thanh Hóa.
- đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.
- đánh thùĐánh giặc, ý nói đến bảo vệ đất nước.
- đèn cùĐồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầ…
- đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.
- đông duĐưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị…
- Đường chữ U.
- đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.
- đậu hủCách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.
- đặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.
- Đặng DuTên tự là Bá Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn.
- đồn trú(Cũ) . Đóng quân cố định một chỗ.
- ũKý tự u viết thường với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.
- ở vúĐi ở làm vú em.
- ủy dụNhư úy dụ
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.