Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “y” (423)
- duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố kh…
- hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.
- hợp ýĐúng với ý muốn.
- khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.
- Kim quỹHòm sách vàng.
- ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.
- phân lyChia lìa nhau ra.
- sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.
- sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.
- tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.
- thiết kỵKỵ binh mặc giáp.
- thoát yCởi bỏ quần áo.
- thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
- thần yThầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.
- vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành b…
- ác ýDụng ý xấu.
- An MỹMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.
- Bình MỹMột thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.
- dàn ý.
- hoàn mỹĐẹp đến mức không chê được một điểm nào.
- hương lýLàng xóm mình ở.
- hải lyLoài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống…
- hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).
- Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.
- luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.
- ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.
- nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích c…
- quân ySự chữa bệnh trong quân đội.
- Thạnh MỹMột thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc thuộc huyện Đơn Dương (Lâm Đồng), thuộc huyện Nam…
- Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá tr…
- trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
- trừu y(đen) Áo lông cừu.
- Tứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.
- tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối qu…
- tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều r…
- vu quyNgười con gái đi lấy chồng.
- đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.
- đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.
- đột quỵĐột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc mé…
- ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
- chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.
- công quỹQuỹ chung của nhà nước hoặc của một tổ chức.
- của quýDương vật.
- giáo lýĐiểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường p…
- hồ lyCon cáo.
- nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.
- ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.
- nội quyXem luật
- nội yY phục mặc bên trong; quần áo lót.
- phi lýNgược lẽ phải.
- pháp lýCăn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.
- pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử…
- suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.
- thoát lyTách khỏi, không còn liên quan nữa.
- thái yThầy thuốc trong cung vua.
- trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.
- tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, …
- tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.
- tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.
- vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.
- ắc quyxem ắc qui
- biểu thức chính quyMột chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được…
- chiều ý.
- chí lýchỉ cái gì đó đúng
- chính quyTheo quy chế chính thức, có tính quy củ.
- duyệt yDuyệt và chuẩn y.
- dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩm
- hiệu kỳCờ hiệu.
- Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.
- hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniaria
- hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên …
- hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.
- hữu ýCó ý định làm việc gì.
- khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
- ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa t…
- lao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.
- lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
- mãn ýVừa ý, vừa lòng.
- mỹ ýÝ định tốt.
- nghi kỵNgờ vực.
- nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
- ngạ quỷLinh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.
- ngỏ ýBày tỏ ý kiến.
- nhã ýÝ tốt đối với người khác.
- nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.
- nhật kỳHạn đã định.
- pháp quyQuy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp l…
- sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính …
- sinh lyXa lìa nhau trong đời sống.
- sáng ýThông minh, chóng hiểu.
- sơ kỳGiai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
- thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.
- thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).
- thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.
- thuyết lýGiảng giải lý lẽ.
- thành ýCó ý định tốt, chân thành.
- thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.
- thường quyNhững điều thường làm, có tính chất lặp lại.
- toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.
- truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.
- trái lýKhông đúng với lý lẽ.
- trường kỳLâu dài.
- trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.
- tây yY học các nước phương Tây; phân biệt với đông y.
- tôn quýSang cả.
- tư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.
- tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.
- tỏ ýXem bày tỏ
- tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.
- đạt lýThông suốt.
- đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.
- Đồng Kỵ.
- đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.
- ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.
- ỸKý tự Y viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- An QuyMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- biển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.