Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ach”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ach” · 39 âm tiết, 683 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ach” (339)
- gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.
- giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.
- gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.
- huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.
- khảo hạchXét sức học qua một kì thi.
- máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.
- nước sạchNước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
- nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.
- phá pháchPhá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).
- phương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.
- quạchTên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
- Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997…
- quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.
- sân kháchSân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.
- số dáchSố một, trên tất cả những cái khác cùng loại.
- sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.
- tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.
- thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.
- thượng sáchPhương kế hay nhất.
- tràng thạch(Địa lý học) .
- Tân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
- tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.
- xà láchCây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.
- âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.
- Đan MạchMột quốc gia ở Bắc Âu.
- đất kháchXứ cách xa quê hương.
- bộc bạchTrình bày rõ ràng, không che giấu.
- hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba …
- hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, tr…
- lạch đạchNói đi nặng nề.
- lữ khách(Văn chương) Khách đi đường xa.
- mã vạchNhững dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.
- một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.
- nghiêm cáchRáo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.
- phá cáchBỏ cách thức cũ.
- quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.
- rành mạchRõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.
- thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.
- tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.
- yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và …
- ậm ạchMô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.
- bàn thạchTảng đá to.
- bát sáchTên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ đ…
- bí báchBí quá, không có lối thoát.
- bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào…
- chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.
- cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.
- cưỡng bách.
- cẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.
- dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây …
- gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.
- hiển háchRực rỡ và lừng lẫy.
- hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.
- hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.
- khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.
- khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ…
- kim ngạchQuy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nướ…
- kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.
- kẽ náchSát ngay bên cạnh.
- kế sáchPhương sách, mưu kế lớn.
- kỳ cạchTiếng đập hay gõ.
- lá láchBộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
- lách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
- lạch cạch(Âm thanh) Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.
- nhà kháchNhà dùng riêng để tiếp khách.
- nhóc nháchNói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được.
- phanh pháchTừ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp tr…
- phân cáchChia tách ra.
- phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).
- quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)
- quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nước
- quở tráchNhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).
- rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.
- róc ráchTừ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.
- rước xáchĐón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)
- sáng bạchNói trời đã sáng rõ.
- sênh pháchNghề làm cô đầu.
- sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
- tanh táchTiếng kêu thanh, ngắn và giòn.
- thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.
- thước náchThước của thợ mộc dùng để đo góc.
- thất cáchKhông đúng phép.
- thất sáchSai lầm trong mưu tính.
- thể pháchXác thịt và hồn vía.
- thổ trạchĐất và nhà ở.
- trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.
- trắng bạchTrắng thuần một màu.
- trọng tráchTrách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.
- trống pháchTiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).
- tành tạchTừ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, giòn, đanh và liên tiếp.
- tách bạchRõ ràng, rành mạch.
- tân khách(Cũ; trtr.) . Khách đến dự lễ (nói khái quát).
- tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
- vanh vách(nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên.
- áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.
- ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
- đàn hạchhạch hỏi, vạch tội
- đành đạchliên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.
- đách(Thông tục, ít dùng)
- đèn sáchĐèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.
- đèn váchĐèn dầu hoả treo trên vách nhà.
- đầu sáchTừ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.
- đắt kháchNói cửa hàng được nhiều người ghé mua.
- đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.
- đỏ cạchNhư Đỏ quạch.
- đỏ quạchĐỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.
- đừng có tráchTổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm…
- ấm áchĐầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.
- ốm nháchGầy đét.
- An ThạchMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- An TrạchMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc t…
- Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- bo mạchxem bản mạch
- buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không …
- Bành TrạchMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- bật tôm tanh táchNgười hay cãi.
- Bắc TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- chim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.