Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “em”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “em” · 43 âm tiết, 194 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “em” (104)
- emNgười con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng m…
- kemChất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
- xemNhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.
- temMiếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành,…
- kémỞ mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
- anh emAnh và em.
- trẻ emTrẻ nhỏ nói chung.
- thèmThiếu một ít.
- chị emChị và em trong gia đình (nói khái quát).
- lémNói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
- hèmBã rượu.
- kèmCùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
- némBằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gia…
- hẻmNơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.
- chémDùng gươm hay dao làm cho đứt.
- émGiấu kín, che đậy, lấp liếm.
- đemMang theo mình.
- témThu dồn lại một chỗ cho gọn.
- tốn kémTốn lắm.
- lem lémNói lửa bắt và lan ra rất nhanh.
- ngõ hẻmNgõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm.
- anh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (…
- hom hemNói mặt gầy, sút đi.
- kẽmNguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng …
- mèmNói say rượu qưá.
- rèmVật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.
- thua kémKhông bằng, kém hơn (nói khái quát)
- bóng némMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phư…
- cũ mèmLà cũ kĩ, lỗi thời, không còn hợp với thời đại mới.
- lẹmCầu vồng
- máy chémMáy dùng để chặt đầu người có án tử hình.
- bánh kemMột món tráng miệng ngọt ngào, béo ngậy, thường được làm từ bột mì, đường và trứng rồi nư…
- bản kẽmTấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.
- chặt chémThu tiền phí quá cao, vượt hạn mức cho các dịch vụ và hàng hoá nhưng chất lượng và giá tr…
- người xemMột nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.
- nhom nhemNói lửa cháy yếu ớt.
- nhập nhèmChập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.
- trèm(Đph) .
- yếu kémYếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.
- đính kèmXem kèm
- lèm bèmLà nói những lời nhảm nhí, không có giá trị với người nghe, làm người khác cảm thấy khó c…
- lèm nhèmPh.
- mémXém, suýt.
- xémSắp, thiếu chút nữa, gần như.
- ba remĐáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phần, dùng làm căn cứ để chấm thi.
- bẻmHay phát biểu ý kiến.
- ghémNói các thức ăn thực vật ăn sống.
- gièmĐặt điều nói xấu người vắng mặt.
- giấm ghémCỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.
- gói ghémGói lại, thu lại cho gọn.
- hèn kémCó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.
- lemLấm láp, bẩn thỉu.
- nhèmNói mắt ướt bẩn.
- sémBị cháy phớt qua ở mặt ngoài.
- trémLiến thoắng.
- tóc témKiểu tóc cắt ngắn của con gái.
- khemĂn kiêng khi mới ở cữ.
- không kémchỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì khác
- memNhai cơm để mớm cho trẻ.
- móm mémĐã rụng hết răng.
- nemMón ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thí…
- vú emNgười đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.
- ướt mèmƯớt đẫm và dính bết vào nhau.
- bánh đa nemBánh đa dùng để gói nem hay cuốn gỏi ăn sống, hình tròn hoặc vuông, để thành xấp, làm bằn…
- bóc tem(hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.
- bỏm bẻmTừ gợi tả kiểu nhai lâu, thong thả, miệng không mở to.
- con emNhững người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).
- e hèm(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc.
- em emSuýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.
- gỏi ghémGỏi nói chung.
- kèm nhèmNói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.
- lấm lemBị dính bẩn nhiều chỗ.
- lọ lemBẩn thỉu nhem nhuốc.
- ma lemKẻ bẩn thỉu quá.
- nhem nhẻmLuôn mồm.
- nhá nhemSắp sửa tối.
- nhấp nhemKhi sáng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõ
- nhẻm nhèm nhemTiếng trẻ con nói khi giơ thức ăn ra để đứa trẻ khác thèm.
- sóm sémGià và móm.
- sút kémXuống thấp hơn trước, đã xấu hơn trước.
- thuế temThuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm…
- thèm thèmHơi thiếu một tí.
- thòm thèmChưa được đủ thích miệng.
- tròm trèmXấp xỉ.
- tróm trémNói nhai thong thả vì không có răng hay vì đau ở miệng.
- tèm lemNói mặt mũi lấm láp.
- tèm nhèmLuộm thuộm.
- tô temĐộng vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.
- ém dẹm.
- Bình HẻmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- bỏ rèmBuông rèm xuống, ý nói sống nhàn tản ẩn náu.
- bột kẽmBột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..
- cá chẽmxem cá vược.
- gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.
- khí kémKhí loãng ở một áp suất rất thấp.
- lem nhemNói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.
- lèm bà lèm bèmNói nhiều nhưng nội dung không rõ ràng, không cụ thể, không thật.
- mạ kẽmlà động từ diễn tả quá trình mạ kẽm
- rau ghémRau sống thái nhỏ.
- tòm temNói người muốn thỏa mãn tình dục.
- Văn LemMột xã thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- ém nhẹmGiấu kín, không để lộ cho ai biết.
- đen nhẻmĐen, trông nhem nhuốc.
- đỉnh đi em10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này …
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.