Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “et”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “et” · 41 âm tiết, 189 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “et” (139)
- kẹtKẽ hở.
- nétĐường vạch bằng bút.
- quétDùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
- ghétcó tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng …
- hétLoài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.
- métTre thân thẳng, mỏng mình.
- nhétĐặt vào trong và ấn cho chặt.
- sấm sétSấm và sét.
- ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.
- rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- xétXem xét.
- nẹtUốn cong một thanh tre mà bật.
- bẹt(Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.
- kétTủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.
- létCái liếc mắt.
- mắc kẹtBị kẹp vào giữa, không hoạt động được.
- phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.
- sétHiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một ti…
- đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.
- bétMạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.
- chẹt(Id.) . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống.
- vétÁo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.
- vẹtChim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
- xem xétTìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
- đétQuắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
- la hétLa rất to (nói khái quát).
- căm ghétCăm giận và oán ghét.
- khétCó mùi hắc của vật cháy.
- ma kétMa-két (maquette).
- nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.
- thétCất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm …
- be bétBị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
- gào thétGào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).
- khám xétLục lọi để kiểm soát.
- tét(Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.
- bọ chétBọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình một số loài thú như chó, mèo, chuột.
- mặt mẹtTừ dùng để mắng.
- étTên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ét-xì hoặc sờ hoặc s…
- cà vẹtHình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc và…
- khô đétKhô quá hóa teo lại.
- lẹt đẹtỞ tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác.
- nghẹtBị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
- nạo vétLấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.
- tái métNói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.
- chán ghétChán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.
- ghen ghétGhen và ghét nói chung.
- len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.
- phét(tục).
- quẹt(Kết hợp hạn chế) .
- đất sétNhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.
- càn quétHành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt.
- dẹtCó dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.
- mẹtĐồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông.
- phẹt(thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân)
- suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.
- sốt rétBệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm …
- trétLàm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.
- trẹtNông đáy.
- tạo nétChứng tỏ bản thân.
- vịt đẹtVịt mới sinh.
- buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.
- bánh tétLoại bánh được sử dụng nhiều trong dịp Tết Nguyên Đán ở miền Trung và miền Nam Việt Nam. …
- bóp nghẹtKhông để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu.
- bốc phétnói quá hoặc sai sự thật, xạo
- chúa ghétKhông ưa thái quá.
- détTên gọi của tự mẫu Z/z.
- hỏng bétHỏng hoàn toàn.
- mòng kétChim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm h…
- truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.
- ét ô ét(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!
- bung bétBung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.
- bèn bẹthơi bẹt.
- bình xétBàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)
- bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.
- bóp chẹtKìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế).
- cót kétCó âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nha…
- cọt kẹtTht. Như Cót két.
- cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.
- dò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.
- dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.
- hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.
- học vẹtHọc thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.
- ken kétTiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.
- kho quẹtMón ăn dân dã Nam Bộ, kho quẹt có thể ăn kèm cơm trắng, cơm cháy hoặc dùng chấm rau củ lu…
- khét lẹtKhét lắm.
- kèn kẹt(nhưng ý liên tiếp)
- leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.
- lũ quétLũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn…
- lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta …
- men métHơi tái.
- nát bétLục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.
- phèn phẹtRộng bè bè và xấu.
- phọt phẹtKém cỏi, không ra gì, không đâu vào đâu.
- quèn quẹtTừ mô phỏng âm thanh như tiếng dép hay tiếng chổi tre quệt liên tiếp xuống mặt nền.
- rọt rẹtTừ mô phỏng những âm thanh rè, không vang, không đều, lúc có lúc không.
- rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.
- soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.
- soát xétSoát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.
- thẩm xétXét hỏi kỹ càng.
- truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.
- trẹt létRất nông đáy.
- tà vẹtThanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.
- tẹtBẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được.
- vơ vétLấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.
- xẹtBay vụt qua với tốc độ rất nhanh.
- ăn tục nói phétĂn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá)
- đe nẹtMắng, đe doạ sẽ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khái quát).
- đẹtĐánh nhẹ bằng mấy quân bài.
- ẽo ẹtNói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
- bắt chẹtDồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.
- chétKhối lượng vừa đủ nằm trong hai bàn tay úp lại.
- Dao Quần ChẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- ganh ghétThấy người hơn mình mà sinh ra ghét.
- góc bẹtGóc bằng 1800.
- gầm hétLa ó om sòm.
- gầm thét.
- gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.
- hộp quẹt(Đph) Bao diêm.
- khéo ghétThực là đáng ghét.
- khét nghẹt.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.