Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ich”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ich” · 35 âm tiết, 523 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ich” (149)
- dịchChất lỏng trong cơ thể.
- lịchtài liệu có ngày tháng
- kịchGà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì …
- bịchĐồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ.
- chủ tịchNgười đứng đầu.
- bi kịchVở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.
- du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
- nghịchNgược, trái với thuận.
- chiến dịchTổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các …
- lố bịchCó điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cư…
- phiên dịchNgười làm việc trên.
- tịchNói người tu hành theo Phật giáo chết.
- quốc tịchTư cách là công dân của một nước nhất định.
- tân lịchDương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Qu…
- vô địchTrên đời không ai có thể chống lại hay đánh thắng được.
- thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.
- biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.
- giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)
- dương lịchHệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi …
- mịchYên lặng, yên ắng.
- thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.
- vở kịchlà một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân …
- hài kịchKịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã …
- lý lịchNguồn gốc và lịch sử.
- miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần ho…
- thù địchKẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).
- địch(Từ cũ) sáo.
- mậu dịchSự mua bán, trao đổi hàng hóa.
- nguy kịchCó thể gây thiệt hại đến tính mạng.
- âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.
- đại dịchMột dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ l…
- dung dịchChất lỏng chứa một chất hoà tan.
- Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.
- kẻ địchKẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
- nô dịchTôi tớ.
- xê dịchChuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).
- ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
- chịchHành vi giao phối, giao cấu.
- hịchLời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm.
- phịchNói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
- thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.
- tình địchNgười mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.
- bi hài kịchKịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.
- chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.
- chắc nịchRắn và cứng cáp.
- hách dịchCó thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.
- kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịc…
- rậm rịchTừ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trươn…
- tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.
- diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với …
- hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.
- kình địchKẻ địch mạnh.
- Mặc ĐịchNgười nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với…
- phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.
- biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.
- bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.
- ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.
- cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.
- cừu địchThù địch.
- khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.
- kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.
- Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.
- mập địchMập (nói khái quát) (thường hàm ý chê).
- sịch1. Đg. Động một cách bất ngờ.
- thiên địchKẻ thù tự nhiên của một loài (chẳng hạn, thường ăn thịt loài đó)
- thảm kịchCảnh đáng thương.
- tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.
- lai lịchNguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
- lao dịchCông việc vất vả nặng nhọc.
- mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nón…
- ngỗ nghịchNgang bướng và láo xược.
- nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
- nặng trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
- quân địchLực lượng quân đội phía đối đầu.
- thư tịchSách vở (cũ).
- tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.
- tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.
- từ dịchXin nghỉ việc.
- viên tịchXem chết.
- đối nghịchTính chất trái ngược nhau.
- ịchTiếng một vật nặng rơi xuống đất.
- biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.
- bình bịch(nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)
- bất di bất dịch(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.
- chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.
- cường địchKẻ địch mạnh.
- cầm trịchĐiều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.
- cục mịchChất phác đến mức thô kệch vụng về.
- hí kịchxem hý kịch.
- hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đ…
- hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.
- lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.
- phình phịchTiếng vỗ vào vật gì mềm.
- quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, …
- rục rịchChuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới.
- sình sịchTiếng động liên tiếp và đều.
- thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.
- thình thịchTiếng đánh hay đập mạnh và không giòn.
- thậm thịch(Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.
- Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.
- Tổ ĐịchThông Chí.
- tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.
- u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.
- ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.
- đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.
- đối địchChống lại, coi như thù địch.
- ị ịchCó vẻ chậm chạp, nặng nhọc, do quá to, béo.
- ục ịchBéo quá, không thể nhanh nhẹn.
- bóc lịchĐi tù.
- bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.
- diễn kịchDiễn một loại kịch.
- giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa k…
- hiện dịchĐang thi hành quân dịch.
- hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.
- hý kịchNghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại…
- khuyết tịchVắng mặt.
- kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.
- liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.
- lý dịchCường hào trong làng thời Pháp thuộc.
- lược dịchDịch qua, không sát từng câu.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.