Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (6)
Từ có tiếng cuối vần “y” (181)
- kýGhi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
- ýĐiều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).
- đăng kýGhi hay ký tên mình vào sổ.
- cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
- quýNgôi thứ mười trong mười can.
- chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.
- địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu …
- gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
- thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
- xử lýTạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.
- chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu ch…
- vật lýNgành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ…
- nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.
- vô lýTrái ngược với lẽ phải.
- hợp lýĐúng với lẽ phải.
- quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
- tùy ýTheo như ý mình.
- để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
- nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.
- chủ ýCố tình.
- tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.
- trợ lýNgười giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên …
- tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.
- cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
- hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.
- sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.
- đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.
- tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
- thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.
- vô ýXem vô tình
- yêu quýYêu mến và quý trọng.
- biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.
- có lýHợp với lẽ phải.
- dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.
- hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể su…
- hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
- thiên lýNghìn dặm.
- góp ýGóp ý kiến.
- kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.
- lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.
- người quản lýXem người cai quản.
- như ýHợp với sự mong mỏi của mình.
- trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề …
- Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốc
- týNgôi đầu của mười hai chi.
- tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý ch…
- chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm ha…
- dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.
- nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.
- phú quýGiàu sang.
- quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.
- triết lýLý luận triết học.
- tứ quýBốn mùa trong năm.
- ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.
- đạo lýCái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.
- biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.
- duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức…
- hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.
- hợp ýĐúng với ý muốn.
- khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.
- ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.
- sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.
- thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
- vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành b…
- ác ýDụng ý xấu.
- dàn ý.
- hương lýLàng xóm mình ở.
- hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).
- luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.
- tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá tr…
- trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
- tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều r…
- đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.
- ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
- chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.
- của quýDương vật.
- giáo lýĐiểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường p…
- nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.
- phi lýNgược lẽ phải.
- pháp lýCăn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.
- suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.
- trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.
- tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.
- vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.
- chiều ý.
- chí lýchỉ cái gì đó đúng
- dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩm
- hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.
- hữu ýCó ý định làm việc gì.
- lao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.
- lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
- mãn ýVừa ý, vừa lòng.
- mỹ ýÝ định tốt.
- nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
- ngỏ ýBày tỏ ý kiến.
- nhã ýÝ tốt đối với người khác.
- nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.
- sáng ýThông minh, chóng hiểu.
- thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).
- thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.
- thuyết lýGiảng giải lý lẽ.
- thành ýCó ý định tốt, chân thành.
- thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.
- truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.
- trái lýKhông đúng với lý lẽ.
- tôn quýSang cả.
- tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.
- tỏ ýXem bày tỏ
- tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.
- đạt lýThông suốt.
- đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.
- đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.
- ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.
- An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- biện lýxem biện lí
- Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bảo LýMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bất hợp lýxem bất hợp lí
- bệnh lý.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.