Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (207)
- trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
- cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
- quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.
- phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.
- dầnKí hiệu thứ ba trong mười hai chi.
- gầnkhông xa
- vầnÂm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần n…
- tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâ…
- thầnSinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.
- lầnTừng bước, dần dần.
- dần dầnTừ từ, từng ít một.
- sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
- sầnCó những mụn nhỏ nổi lên.
- thiên thầnThần ở trên trời.
- thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
- nữ thầnVị thần nữ.
- Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.
- bần(Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.
- chầnNhúng vào nước sôi cho tái.
- ngầnChừng mực.
- vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời số…
- cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.
- mầnNói da nổi những nốt hay vết đỏ.
- hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.
- đầnKém thông minh.
- phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).
- chiến thầnVị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặ…
- giầnĐồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.
- một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.
- tâm thầnTâm trí và tinh thần.
- từ trầnChết (nói một cách kính trọng).
- vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.
- chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.
- cấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.
- tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.
- đại thầnQuan lớn trong triều.
- băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt …
- công thầnQuan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến.
- góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.
- khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
- ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.
- điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩ…
- đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.
- định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.
- cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.
- duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua…
- rần rầnĐông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.
- thức thầnLiên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra …
- vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
- ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.
- an thầnLàm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
- bất thần(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.
- chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.
- cù lầnCon cu li.
- hung thầnKẻ có quyền thế thường làm hại người.
- Man ĐầnTên gọi chế giễu của câu lạc bộ bóng đá Manchester United hoặc người hâm mộ câu lạc bộ nà…
- mắt thầnMắt nhìn thấu suốt.
- nịnh thầnBầy tôi khéo nịnh hót vua.
- nợ nầnNợ nói chung.
- phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong …
- sơn thầnThần núi.
- thất thầnMất vẻ mặt thường.
- Xín Mần(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.
- đình thầncác quan ở trong triều để giúp vua việc nước
- an bầnYên phận nghèo.
- bán thầnSinh vật nửa người nửa thần.
- bạt quầnKhông ai địch nổi.
- Môn ThầnThần giữ cửa trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc.
- ngu đầnKhờ dại tối tăm.
- quạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.
- thoát trầnĐi tu.
- thuyết nhất thầnThuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.
- tử thầnThần chết, theo thần thoại.
- văn vầnLoại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.
- vị thầnChỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối th…
- á thầnTên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc những vị được coi là t…
- đỡ đầnGiúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả.
- biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện x…
- bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
- bất cầnTỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc.
- bần thầnKém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.
- bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
- cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.
- chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.
- công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.
- cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi …
- cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.
- cận thầnBề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.
- dữ thầnRất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng.
- Hạ ThầnHạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.
- hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.
- học phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong …
- hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
- hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.
- khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.
- kẻ Việt người TầnViệt.
- lần chầnNấn ná, hoãn lâu.
- lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.
- lần thầnLờ đờ, không tinh nhanh.
- lột trầnTố cáo cho mọi người biết.
- mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.
- mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.
- ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.
- phong thầnĐược suy tôn làm thần thánh.
- phù thầnBùa hộ mệnh.
- qua lầnCho xong chuyện.
- quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác
- quây quầnTụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.
- siêu quầnVượt lên trên người thường.
- thanh bầnNghèo mà trong sạch.
- thuyết vô thầnChủ nghĩa vô thần.
- thuốc an thầnThuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.
- toàn phầnĐủ cả các phần.
- trần trầnTrơ ra, không biến đổi.
- trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.
- trọng thầnQuan to.
- tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.
- tầnHấp cách thủy cho chín dừ.
- tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.
- tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.