Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (188)
- câuMột phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ n…
- sâucó đáy xuống
- đâuỞ chỗ nào.
- châuNgọc trai.
- khâuVòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.
- âuĐồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
- thâuTừ đầu đến cuối (một thời gian).
- bâu(Cũ) . Cổ áo.
- xâuTiền hồ.
- nâuLoài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.
- râuLông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một …
- lâuCó thời gian dài.
- trâuĐộng vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy s…
- châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Á
- dâuCây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
- Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.
- cô dâuCô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.
- hải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadri…
- lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.
- mâuBinh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.
- trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.
- tâuNói với vua.
- bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.
- cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.
- ngâuLoài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ư…
- Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.
- không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
- biết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa…
- lâu lâuThỉnh thoảng.
- máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.
- Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.
- ngờ đâuTổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn…
- bấy lâuTừ ngày xa ấy đến nay.
- kim âuCái bình vàng, chậu vàng.
- lên râuLấy làm hãnh diện.
- Vĩnh ChâuMột huyện T. Sóc Trăng, Việt Nam.
- em dâuVợ của em trai.
- lưỡi câuMóc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.
- bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.
- Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
- hồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.
- Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.
- đâu mâuMũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.
- đường nâuLoại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu…
- đầu lâuĐầu người đã bị lìa khỏi cổ.
- bãi bể nương dâu.
- bóng xế nhành dâuTuổi già.
- chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
- cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.
- dấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn…
- khắc sâuGhi nhớ lâu.
- Kinh ChâuTên đất.
- Lai ChâuMột tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.
- mày râuLông mày và râu.
- nào đâuCó đâu, còn đâu.
- Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau …
- Thổ Châuxem Thổ Chu
- Yên ChâuMột huyện T. Sơn La, Việt Nam.
- ba con sâuBao cao su.
- Bắc ÂuPhần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.
- chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.
- gia câuxem gia cụ
- nghe đâuHình như, có lẽ.
- nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.
- Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.
- Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.
- Sừng TrâuMũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.
- thanh lâu.
- Á châuLục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.
- đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng …
- Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.
- đại châuChâu lục lớn.
- biền mâuCái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.
- bèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.
- bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đời
- chửa trâuChửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.
- cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
- diềm bâuVải trắng dệt bằng sợi thông thường, dày, thô.
- Giọt châuTừ chữ.
- giờ lâuKhoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.
- gâu gâuTiếng chó sủa.
- hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.
- hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.
- lâu nhâuXúm đông lại mà làm ồn ào.
- Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.
- mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về ch…
- muôn tâuTừ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để bày tỏ sự cung kính.
- móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.
- ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.
- nhâu nhâuXô cả lũ đến.
- nàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
- phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
- phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.
- quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.
- quặp râuSợ vợ.
- ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.
- rầy nâuCôn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.
- sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.
- thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là mộ…
- tiền xâuTiền của các con bạc phải nộp lại cho nhà cái hoặc chủ sới bạc sau khi thắng một ván chơi.
- trúc bâuThứ vải trắng mịn, khổ rộng.
- uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.
- vó câuVó ngựa, bước chân ngựa.
- ít lâuTrong một thời gian ngắn.
- óc trâuNói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.
- ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.
- ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.
- bèo hoa dâuxem bèo dâu
- Bình ChâuTên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt…
- Bồng ChâuTức Bồng Lai.
- cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.
- chia bâuChia ly.
- chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.
- Chiềng ChâuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- chò nâuChò quả có hai cánh, gỗ nhẹ, màu nâu, thuộc loại gỗ tạp, dùng làm nhà hoặc đóng đồ dùng t…
- cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.
- các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.
- cường quốc năm châuNhững quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.
- Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.