Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưu” · 24 âm tiết, 407 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ưu” (159)
- cứuLàm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.
- sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.
- cừuThú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len.
- lưuỞ lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
- phiêu lưuCó tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu q…
- âm mưuMưu kế ngầm.
- mưuKế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
- nghiên cứuXem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
- hữu(Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
- thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.
- cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.
- sưuCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
- vĩnh cửu(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.
- lựuxem thạch lựu
- cựuCũ, lâu năm.
- ưu(Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, th…
- cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.
- phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.
- chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.
- tửuRượu (thtục).
- cửuCửu phẩm (gọi tắt).
- tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.
- hợp lưuChỗ ngã ba sông.
- không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.
- kỳ cựuNói người làm việc gì lâu năm.
- tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy qu…
- thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.
- giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.
- giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.
- hạt lựuHạt của cây lựu.
- tựuTụ lại ở một nơi, một chỗ.
- xe cấp cứu.
- cưuCổ Mang, đèo bòng.
- ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.
- Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- sửuChi thứ hai trong mười hai chi.
- chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêng
- chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.
- cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghi…
- công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.
- cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.
- hiện hữuĐang có, đang tồn tại.
- hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.
- luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.
- tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.
- tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.
- chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sốn…
- Kim NgưuTên một chòm sao.
- kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.
- quốc hữuSở hữu bởi nhà nước.
- trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.
- tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.
- tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.
- ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ
- điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.
- bát bửuTám vật quý.
- bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).
- cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.
- chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.
- chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).
- giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.
- khảo cứuTìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.
- kê cứuTìm xét.
- lập mưuĐặt ra mưu kế.
- oan cừuCăm giận và thù hằn.
- quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.
- trung lưuKhúc giữa một dòng sông.
- đa mưuLắm mưu mẹo.
- ứng cứuCứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.
- cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.
- hi hữuhiếm có, hiếm thấy.
- hãn hữuHiếm có, ít thấy.
- hải lưuDòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
- ngưuCon trâu.
- truy cứuTìm xét cho đến nơi.
- tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)
- tề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.
- bảo lưuGiữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.
- châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên…
- cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.
- dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.
- giao bưuNgười chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
- giáo hữuNgười cùng một tôn giáo.
- khứ lưuNói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại.
- mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)
- ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương…
- phát lưuĐầy người có tội đi nơi xa (cũ).
- phân ưuChia buồn (cũ).
- quân bưuBộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.
- thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).
- thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.
- thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.
- trù mưuĐịnh mưu kế.
- trường cửuLâu dài.
- tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).
- về hưuĐến lúc hưu trí.
- An HữuMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- An LưuMột Làng ( Thôn ) thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- ban cưuChim cút.
- Bạch LưuMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Chuế LưuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.
- chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.
- chủ lưuXem chính lưu.
- cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.
- cơ mưu(Id.)
- Cấn HữuMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- cữuLinh cữu, quan tài của người chết.
- Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.
- dẫn lưuThao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ng…
- giam cứuNhốt lại để xét hỏi.
- giới thượng lưuChỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhất
- giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.
- hy hữuxem hi hữu
- hồi hưuNói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
- Kitô hữuTín hữu Kitô giáo.
- kỳ mưuMưu lạ.
- linh cửuxem linh cữu
- linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.