Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (82)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (1.302)
- màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.
- mát tínhBình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
- máy trợ thínhDụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.
- mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).
- mô phân sinhMô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định…
- mô thần kinhLoại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.
- mô tăng sinhNhững mô sinh thêm trong quá trình bệnh lí. Sự tăng sinh này có tính chất vô tổ chức, các…
- mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô…
- Mạn ĐìnhNúi ở Trung Quốc, tương truyền nơi đây có tiên ở.
- mậu binhTrò chơi sử dụng bộ bài Tây gồm 52 lá và thường có từ 2 đến 4 người chơi tham gia, còn gọ…
- mặt kínhTấm thủy tinh mỏng.
- mỏ ngoại sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia c…
- mỏ nội sinhLoại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt n…
- mộ binhTừ cũ chỉ việc gọi và lấy người vào quân đội.
- mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.
- Nam KinhMột thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.
- Nam VinhCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.
- Nam đìnhTriều đình phương Nam do Từ Hải lập ra.
- Nam ĐịnhNam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định năm 2008 thì Nam Định…
- nay kínhTrân trọng, chân thành dùng trong thư từ.
- ngay tìnhVô tình phạm lầm lỗi chỉ vì không biết.
- nghiệm hìnhHình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.
- nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.
- nghĩa hải hào tìnhTình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.
- Nghệ TĩnhTỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.
- nghị hìnhXét xử theo luật nước để trị tội bọn hành hung.
- nghịch tinhNghịch một cách tai quái.
- ngoại sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.
- nguy tínhnguy hiểm đến tính mạng
- Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Nguyễn Thái BìnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ngôn tìnhthể loại tiểu thuyết tình cảm nhẹ nhàng, uỷ mị bắt nguồn từ Trung Quốc.
- ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân …
- Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.
- người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivi
- người mìnhNgười cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.
- ngọc kinhKinh đô nhà vua.
- nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi…
- nhinh nhỉnhHơi nhỉnh.
- nhiếp chínhNgười cầm quyền thay vua.
- Nhơn NinhMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
- nhẹ tính.
- Nhựt NinhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- nhựt trình.
- nông chínhCông việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).
- Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Nùng InhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- Nùng Phàn SìnhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- núng na núng nính(nhưng mức độ nhiều hơn)
- năng địnhGiấy chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không.
- năng động tínhSự hoạt động tích cực và có ý thức.
- nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.
- nẩy sinhxem nảy sinh
- nồi đìnhĐồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.
- Nội kinhPho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và p…
- nội quy địnhXem quy định
- nội sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên trong.
- nữ hộ sinhNgười giúp đỡ đẻ.
- nữ nhi thường tìnhCái tính thông thường của đàn bà, con gái.
- oan bà Thị KínhNhư oan Thị Kính.
- oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.
- phi tuyến tínhXem phi tuyến.
- phiếm định(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.
- pho tìnhTức pho tình sử chép những chuyện tình duyên.
- Phong DinhMột tỉnh cũ ở miền Tây Nam Bộ. Thời Việt Nam Cộng hòa.
- phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.
- phú thịnhPhồn phụ, thịnh vượng.
- phúng phínhNói má béo phị ra.
- phương thức lâm sinhMột hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh …
- phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.
- phục binhQuân đội nấp một chỗ, chờ địch đến mà đánh.
- phục linhLoài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.
- phủ binhLính phủ ở Thường Châu, quê Mai công.
- phức ninhCơ quan giám sát quan tham lại nhũng đời Minh.
- Quang BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Quang NinhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- qui trìnhxem quy trình
- qui tỉnhVề thăm cha mẹ.
- quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.
- Quảng ChínhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng MinhTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- Quảng VinhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng Văn đìnhLà đình để truyền tin rộng rãi xây dựng năm 1491, ở ngoài cửa Đại Hưng (cửa Nam thành Thă…
- Quảng VĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Quảng ĐịnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế BìnhMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quế NinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quỳnh MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- Quỳnh VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Ruộng tìnhDo chữ "Tình Điền", nghĩa mược chữ sách Lễ ký nói rằng đức Thánh Vương đặt lễ nghĩa để tr…
- rẻ khinh.
- Sa BìnhMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- se mìnhThấy khó chịu trong người.
- sinh sản vô tínhSự sinh sản không có sự tham gia của tế bào sinh dục đực và cái, mà bằng một bộ phận dinh…
- siêu tân tinhNgôi sao tăng độ sáng đột nhiên, nhanh và mạnh do toàn bộ năng lượng hạt nhân của nó được…
- Song BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- soát sỉnhÝ như khôn khéo.
- Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.
- sài kinhBệnh trẻ con bị giật tay chân.
- sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.
- sái đậu thành binhRảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.
- Sính PhìnhMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sơn LinhMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn NinhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.
- Sơn TĩnhMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn ĐịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.
- sắc lịnhxem sắc lệnh
- số trung bìnhSố thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.
- sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đó
- Sỹ BìnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- tam sinhBa con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).
- Tam VinhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tam ĐìnhMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thai sinhNói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.