Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (68)
Từ có tiếng cuối vần “o” (357)
- bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uy
- búi tóĐầu tóc, tóc dài quấn thành lọn to trên ót.
- Bạn đỏTừ chữ.
- bỏ ngỏĐể trong tình trạng chưa được giải quyết.
- cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.
- chịu khóCố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.
- con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.
- cãi cọ.
- dòm ngóĐể tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt.
- ghét bỏKhông ngó ngàng hỏi han gì.
- hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.
- lọ mọ(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng l…
- ma xóMa thờ ở xó nhà.
- nhọCó vết đen bẩn.
- nằm gióLấy cao nằm gió.
- ruồng bỏ.
- sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).
- sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.
- sỏĐầu gia súc khi đã làm thịt.
- sờ móSờ nói chung.
- thư ngỏThư để trong phong bì không dán.
- thượng võHam chuộng võ nghệ.
- thả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.
- xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo k…
- đo đỏHơi đỏ.
- đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).
- đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.
- đầu sỏKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
- ọKý tự o viết thường với dấu nặng ◌̣ trong văn bản tiếng Việt.
- bôi nhọLàm cho xấu xa, nhơ nhuốc.
- chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va…
- chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.
- chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).
- cậu nhỏDương vật.
- em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
- gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai đi
- lỏXấu, dở tệ, chất lượng kém, cùi bắp,...
- này nọ(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; h…
- nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự su…
- nói nhỏNói riêng với nhau.
- quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.
- rau cỏRau ăn nói chung.
- thảm đỏThảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong…
- to nhỏNói thấp giọng để giấu giếm.
- bá ngọTiếng chửi của nhà sư.
- bó rọBị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.
- bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13…
- bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định củ…
- chúc thọchúc (người già) sống lâu.
- chẳng bõKhông đáng, không xứng, không bù lại được.
- con nhỏ(Phương ngữ) con bé.
- cây cỏNhư cỏ cây.
- cùi chỏ(Phương ngữ) Cùi tay.
- cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc,…
- cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
- Cồn CỏĐảo của Việt Nam
- giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.
- giảm thọLàm cho đời ngắn đi.
- giẹo giọXiên lệch và méo mó.
- hiệu phóNghĩa như phó hiệu trưởng.
- hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.
- khoai sọLoài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở …
- khí gióDùng để rủa một cách thân mật.
- khốn khóNghèo túng quá.
- kiểu cọKiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.
- la óKêu to để phản đối.
- lấp lóLó ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.
- mân móSờ vào, thường để nghịch.
- mắt vọCon mắt tinh và xoi mói.
- nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.
- nhân thọTuổi thọ của con người.
- nhòm nhỏNhìn vào một cách tò mò.
- nhăn nhó(Mặt) Nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình.
- nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.
- phòng trọNơi để ở tạm thời.
- phế bỏBỏ hẳn đi.
- quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát…
- quan võQuan làm về quân sự trong thời phong kiến.
- quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kh…
- ro róQuanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.
- rúm róRúm lại, trông xấu xí (nói khái quát).
- rị mọ(Đph) Cần cù, chịu khó làm những việc nhỏ.
- rờ móĐụng chạm đến; chú ý đến.
- sân cỏNơi tổ chức bóng đá.
- sốt vóCuống cuồng.
- sừng sỏGhê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai.
- thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
- thương khóĐau đớn, khốn khó.
- thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.
- trâu chóNói người đáng khinh.
- trùm sỏ(Khẩu ngữ)
- trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.
- trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.
- trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
- trẹo trọLệch quá.
- trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.
- trừ bỏPhế hẳn đi.
- tổn thọLàm giảm tuổi thọ đi.
- tụt nõNói quả chín quá rơi ra khỏi cuống.
- vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.
- xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.
- xoá bỏXem xóa
- ít cóRất hiếm.
- đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.
- đất đỏĐất xốp, màu đỏ nâu.
- đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.
- đồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.
- ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.
- ỎKý tự O viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.
- bánh bóMột loại bánh nén chặt có nhân trái cây trộn lẫn với bột nếp có xuất xứ từ Quảng Ngãi, Vi…
- bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).
- Bình ThọMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền…
- bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.
- bốc họHoạt động vay nặng lãi.
- bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ …
- bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.
- Chiềng CọMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chỉ rõlà hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.