Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “oc” · 38 âm tiết, 664 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (38)
Từ có tiếng cuối vần “oc” (388)
- nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.
- nhân loại họcKhoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của …
- nòng nọcNhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.
- quang tử họcNgành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.
- sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.
- siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời…
- sấy tócLàm quăn tóc bằng điện.
- thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.
- thổ nhưỡng họcKhoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.
- thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.
- thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.
- trằn trọcTrở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.
- vi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.
- vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.
- vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.
- động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.
- bom hóa họcBom hoá học.
- bạch ngọc(Xã) H. Vị Xuyên
- chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chín…
- chòng chọcNói nhìn thẳng không chớp mắt một hồi lâu.
- côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.
- cơ họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
- cướp bócCướp của cải (nói khái quát).
- dócThgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện.
- khóc lócKhóc và than thở giờ lâu.
- kim ngọcĐồ châu báu.
- kẹp tócMột dụng cụ dùng để giữ hoặc cố định tóc.
- loại hình học(Triết học) .
- lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của …
- ngang dọcNgang và dọc, đủ các hướng.
- nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống …
- nhọcCảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều…
- phân loại họcKhoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.
- rọcDùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
- sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.
- săn sócChăm nom chu đáo.
- thócHạt lúa còn cả vỏ trấu.
- thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.
- Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất họcỞ hoàn cảnh không có điều kiện được học.
- thẳng gócHợp với nhau thành một góc vuông.
- tâm lý họcKhoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và th…
- Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả ha…
- ăn họcĂn và học (nói khái quát).
- động lực họcBộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.
- ọcNôn ra, ói ra.
- a móc(Điện toán, miền Nam Việt Nam) Dấu @.
- bực dọcKhó chịu trong lòng.
- cú pháp họcBộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu.
- cổ sinh vật họcKhoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch.
- gội đầu vấn tócChỉ việc trọng người hiền.
- khảo cổ họcKhoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các d…
- liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.
- luật họcKhoa học nghiên cứu về pháp luật.
- mệt nhọcMệt nói chung.
- ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.
- Nho họcNền học vấn theo Nho giáo.
- nhân tướng họcBộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình …
- nông họcMôn học nghiên cứu phương pháp cải tiến và phát triển nông nghiệp.
- nấm họcKhoa học nghiên cứu về nấm.
- phân tâm họcKhoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rố…
- phương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.
- sinh lí họcMôn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật.
- thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.
- thống kê họcKhoa học về thống kê.
- trọc lócNói đầu trọc sát đến da.
- từ nguyên họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ.
- Việt Nam họcNgành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ng…
- địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.
- chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu …
- chuyển động họcNgành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật c…
- châm chọcNói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.
- châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.
- chợ cócChợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian n…
- còi cọcCòi (nói khái quát).
- công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất…
- công thức hóa họcNhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
- cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.
- cực nhọcVất vả nặng nhọc.
- gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.
- gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).
- hiếu họcCó thái độ ham học, chịu khó học.
- hiểm hócCó nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được.
- Hán họcNgành khoa học nghiên cứu học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết là các văn bản cổ chữ H…
- hình vócHình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp.
- inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm cho…
- khí động họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
- khó nhọcVất vả nặng nề.
- khổ họcChịu cực khổ để học tập.
- kết tócHứa lấy nhau.
- long sòng sọcNói mắt nhìn dữ dội.
- lâm học.
- lóc cócMột mình thui thủi.
- lóc ngócCố sức đứng dậy, ngồi dậy.
- lóc nhócTràn đầy.
- lô-gích họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.
- lôgic họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.
- lọc xọcTiếng xe chạy không êm.
- lộng ócNhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.
- lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.
- nanh nọcHung ác, thâm hiểm.
- ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.
- ngư họcMột nhánh của động vật học nghiên cứu về cá.
- nheo nhóc(Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.
- nhảy cóc(làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.
- nhức ócCó cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.
- niên họcNhư năm học.
- non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.
- nát ócSuy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.
- nói chọcNói làm cho tức.
- nói mócNói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý.
- nạo ócSuy nghĩ sâu xa để tìm tòi.
- nặn ócSuy nghĩ rất lâu và vất vả.
- nặng nhọcNặng nề và vất vả quá sức.
- quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.
- ròng rọcDụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dâ…
- rẹo rọcNói trẻ con chằn chọc khó ngủ.
- sức vócSức lực biểu hiện ra ở dáng vóc.
- tang tócđau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.
- thúc phọcBó buộc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.