Vần "ăn"
82 âm tiết · 718 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăn | ăn |
| băn | bănbắnbẳnbặn |
| căn | cặncằncăncắn |
| chăn | chặnchẵnchắnchằnchăn |
| dăn | dặndẳndằndăn |
| găn | găngắn |
| giăn | giằngiặn |
| hăn | hẳnhằnhắnhăn |
| khăn | khănkhắnkhẳn |
| lăn | lặnlẳnlằnlăn |
| măn | mặnmẳnmằnmắn |
| năn | nănnặnnằnnắn |
| ngăn | ngănngắnngằn |
| nhăn | nhặnnhẵnnhẳnnhằnnhắnnhăn |
| păn | pằn |
| phăn | phắnphăn |
| quăn | quặnquẳnquằnquắnquăn |
| răn | rănrắnrằnrặn |
| săn | sẵnsắnsăn |
| tăn | tằntắntăn |
| thăn | thằnthắnthăn |
| trăn | trằntrặntrăn |
| văn | vặnvằnvắnvăn |
| xăn | xắn |
| đăn | đắnđẵnđặn |
Từ hai tiếng có vần "ăn"
văn hóanhà vănkhó khăncăn cứcăn hộvăn bảnthức ănchắc chắnmón ăncăn bảnvăn phòngăn mừngngăn cảnnấu ănmay mắnăn trộmtin nhắnthẳng thắnluận vănsẵn lòngăn cơmăn uốngngăn kéongăn chặnvăn họcvặn vẹobữa ănăn cắpvăn minhđều đặnăn mặcsẵn sàngngăn nắpđứng đắnđồ ănchín chắnăn đủvăn thơvăn nghệđúng đắnăn khôngăn kiêngcứng rắnxinh xắnăn nóiăn sốngthiên văntruyện ngắncằn cỗiăn ởngắn gọnuốn nắnvăn thưnhắn tinnhỏ nhắngià giặnlăn tăngắn bóhẳn hoiăn khớp