Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (562)
- kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo…
- len chânCố chen vào giữa đám đông.
- lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và ch…
- máy tính cá nhânMột loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho t…
- Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi t…
- mị dânNịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng d…
- nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.
- quốc dânDân trong một nước.
- thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.
- táo quânVị thần cai quản bếp núc.
- tùy thânTuỳ thân.
- đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.
- điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.
- bình quânĐược tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.
- bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời …
- bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.
- bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.
- chí thânHết sức thân thiết.
- cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang …
- cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.
- cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.
- cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.
- dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
- duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải …
- dị nhânNgười khác thường.
- gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không …
- giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.
- giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.
- hình nhânHình người làm bằng giấy hoặc nan tre để cúng rồi đốt.
- kim ngânVàng bạc.
- kiều dânDân của nước này cư trú ở nước khác.
- kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.
- kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.
- nghênh tânTiếp khách.
- nghệ nhânNgười có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ ngh…
- ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu …
- người thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
- năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng…
- nạn dânNhân dân bị tai nạn.
- phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
- quân dânQuân đội và nhân dân (nói gộp).
- thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.
- thi nhânNhà thơ.
- thân dân(chính trị) Thương dân.
- thị dânNgười dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.
- tiền nhânNgười đời trước có liên quan tới mình.
- trung quânQuân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).
- Tân DânMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tòng quânVào quân đội, nhập ngũ, đi lính.
- tối tânMới nhất, hiện đại nhất.
- tội nhânKẻ phạm tội.
- tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.
- vô nhânLà từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính ngườ…
- Vĩnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Lin…
- yếu nhânNgười có vai trò quan trọng.
- ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.
- đích thânlà từ diễn tả hành động gì đó do một người nào đó làm
- đặc ânƠn đặc biệt.
- đệ nhất phu nhânVợ của nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu nhà nước, được xem là nữ nhân vật đứng đầu…
- anh quânvua anh minh.
- bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.
- chứng nhân.
- cất quânĐem quân đi đánh trận.
- cầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.
- diêm dânNgười dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.
- hai thânCha mẹ.
- Hoành Tân.
- khỏa thânTrần truồng.
- lang quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).
- liên quânQuân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.
- ly thânKhông còn chung sống với nhau nữa, nhưng trên giấy tờ vẫn là vợ chồng hợp pháp của nhau.
- Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của ng…
- Lục quânTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.
- minh quân(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.
- Minh TânMột xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với x…
- nghĩa quânnghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
- Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.
- phụ thânCha (không dùng để tự xưng).
- quyền công dânQuyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về ki…
- quán quân(Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.
- thu quânRút quân về.
- thái phu nhânCụ cố bà.
- thần dânNhân dân ở dưới quyền vua.
- thủy quânQuân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.
- tiến quânĐem quân đi đánh địch.
- trữ quânVua sắp đăng cơ.
- uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quả…
- vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.
- vệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt…
- yên thân(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.
- á nhânChỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con người.
- Đường nhânNhư thoòng dành
- đội quânlà một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranh
- an thânNương thân.
- anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rờ…
- biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dộ…
- bán nước buôn dânPhản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
- bán thân(Dùng phụ sau d., đg.) . Nửa thân người
- bó thânChịu phải phục tòng.
- băng nhânNgười làm mối trong việc hôn nhân.
- chen chânChen vào để đứng, để chiếm chỗ.
- cán cânĐòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.
- công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Qu…
- cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.
- cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.
- dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ…
- dưỡng thânNuôi cha mẹ. Câu này ý nói.
- dấn thânlà hành động dính líu, làm liên quan vào một cái gì đó
- gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
- giao ngânĐưa tiền, trả tiền.
- giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị…
- giải ngânĐưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
- giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
- giữ chânGiữ lại, níu kéo không để cho đi.
- gái tânNgười con gái còn trinh.
- hương lânLàng xóm, ý nói.
- hạnh nhânLoài cây có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải, quả có vỏ cứng và nhiều vi chất thường dùng …
- hồng quânTừ cũ chỉ trời.
- Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn …
- hộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.