Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ăc” · 39 âm tiết, 482 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ăc” (164)
- lắcTấm biển, tấm bảng.
- sắcMàu.
- khắcMột phần tư giờ.
- bắcMột trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phí…
- mắcCái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
- chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc…
- màu sắcSự phối hợp nhiều màu.
- khoảnh khắcKhoảng thời gian rất ngắn.
- nguyên tắcĐiều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.
- hắcTỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.
- nhắcNhấc.
- cân nhắcSo sánh, suy xét để lựa chọn.
- nghiêm khắcRiết ráo, không dung thứ.
- quy tắcNhững điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quá…
- xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.
- phía bắcxem bắc
- rắcTiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.
- tắcQuất.
- vững chắcCó khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, khôn…
- công tắcxem ngắt điện
- dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.
- sâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.
- cứng ngắcQuá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.
- vướng mắcBị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)
- súc sắcKhối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạ…
- đông bắcỞ giữa phương Đông và phương Bắc.
- Hà BắcMột xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- thắc mắc(Hoặc d.) . Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.
- trắcLoài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.
- quắcGiương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.
- gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.
- tâm đắcHiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được.
- im phăng phắcHoàn toàn im lặng, không có một tiếng động
- quả lắcVật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.
- thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.
- bạc cắcTiền hào.
- bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.
- bế tắcBị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.
- chạm khắcXem điêu khắc
- cắcHào.
- khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.
- lắc rắcTừ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.
- thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.
- thụ đắcNhận được quyền lợi gì.
- tây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.
- túc tắcNói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.
- âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính…
- đẳng sắcCó cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.
- đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.
- cứng nhắcchỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổi
- nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh…
- sáng quắcSáng đến chói mắt.
- ách tắcNhiều quá không sao giảm bớt.
- ùn tắcBị tắc đường.
- điêu khắchành động làm những miếng đá lớn thành bức tượng
- bất trắcKhông liệu trước được.
- chức sắcTín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.
- cà nhắcGợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.
- cẩn tắcCẩn thận.
- dích dắcĐường gấp khúc.
- hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.
- Mỹ Bắcxem Bắc Mỹ
- ngắcDừng lại vì vướng mắc.
- nhan sắcSắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.
- nắm chắc.
- thần sắcVẻ mặt do tinh thần hiện ra.
- tài sắcTài năng và sắc đẹp.
- tích tắcTiếng đồng hồ kêu.
- tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.
- xa lắc(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến đượ…
- xung khắcKhông hợp nhau.
- xã tắcĐất nước.
- xúc xắcXem súc sắc.
- An Hải BắcMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- bay lắcHành động khi vừa phê pha , hút chích.
- biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá t…
- gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.
- háo sắcCó tính ham mê gái đẹp.
- khí sắcVẻ mặt và tinh thần của người ta.
- khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.
- lúc lắcCầm mà đưa đi đưa lại nhanh.
- ngũ sắcNăm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.
- nắcQuan hệ tình dục với hình thức thâm nhập.
- quan trắcQuan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.
- rắn chắcKhông mềm tí nào.
- Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thanh Xuân BắcMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- tứ sắcTrò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người ch…
- xắcTúi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.
- Ba Cụm BắcMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- cảnh sắcCảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.
- cất nhắcNâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.
- cầm chắcNhất định được.
- dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.
- im phắcLặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.
- lí lắcNghịch ngợm, lí láu.
- lắc cắcTiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.
- ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- ngúc ngắcVấp váp, không trôi chảy.
- nhúc nhắcBước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.
- Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.
- quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.
- răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.
- rải rắcGieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.
- sinh sắcTươi đẹp hơn trước.
- sở đắcĐiều biết được rõ ràng.
- thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc…
- thức nhắcThức để canh phòng gìn giữ.
- trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.
- tương khắcKhông ăn ý với nhau.
- tương đắcHợp ý nhau.
- tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.
- tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.
- tự khắcCứ như thế rồi tất nhiên sẽ.
- ăn chắcNắm vững phần lợi hay phần thắng.
- ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
- An Minh BắcMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Nơi đây có cánh rừng U Minh Thượng.
- bi lắcTrò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và ké…
- Bình Hoà BắcMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Bắc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.