Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăn”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ăn” · 82 âm tiết, 718 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ăn” (111)
- bắnDùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
- cắnGiữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.
- mặnCó muối.
- ngắncó ít khoảng cách từ một bên đi bên khác
- gắnLàm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô…
- vặnXoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.
- rắnĐộng vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.
- chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tá…
- lặnTự làm cho mình chìm sâu xuống nước.
- hẳnSố lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi.
- may mắnGặp dịp tốt.
- chặnNgăn cản, chống lại một việc làm nào đó.
- thẳng thắnRất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.
- tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình…
- chắnLối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ…
- mẳnMón canh cá nấu mặn.
- ngăn chặnBắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.
- nhẵnTrơn, không gợn, không ráp.
- mắnChóng có quả.
- nặnTạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
- sẵnỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.
- đều đặnMột việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.
- đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
- chín chắnThận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.
- đúng đắnPhù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.
- cứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).
- nhắnGửi tin, gửi lời qua một người khác.
- quắn(Kng.; thgt.) . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).
- truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.
- uốn nắnDạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.
- xinh xắnXinh và rất ưa nhìn.
- cặnTạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.
- già giặnChắc chắn.
- hắnTừ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.
- nhỏ nhắnNhỏ và xinh.
- nắnBóp nhẹ để xem xét.
- chẵnTrọn, không lẻ.
- lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận th…
- xắn(Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.
- đầy đặnĐầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.
- nhã nhặnTỏ ra lịch sự, lễ độ.
- quặnCái phễu.
- sắnCây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
- đẵnĐoạn ngắn chặt ra.
- che chắnBảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.
- số chẵnSố chia hết cho 2.
- tươi tắnTươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.
- danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.
- già dặn(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
- giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó…
- rào chắnRào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở tron…
- rút ngắnBớt đi.
- săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).
- xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.
- chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật c…
- dặnBảo cho biết điều cần nhớ để làm.
- lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).
- trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.
- vằn thắnCách gói khác của món hoành thánh tại miền Bắc Việt Nam.
- hàn gắnLàm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.
- i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này …
- lẳnChắc thịt.
- mau mắnKhông chậm chạp.
- nhẳnNói bệnh thỉnh thoảng lại đau.
- nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.
- phắnĐi khỏi một nơi nào đó khi bị đuổi.
- rặnRán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.
- súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng đ…
- thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.
- vắnNgắn.
- ăn chặnChiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.
- cáu bẳnHay cáu gắt một cách vô lí.
- khẳnCó mùi khắm gắt.
- tròn trặnTròn đều và đầy đặn.
- chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doan…
- căn dặnDặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.
- căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.
- dày dặnDày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
- dấm dẳnBuông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu.
- hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến …
- may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo …
- ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.
- ngụp lặnNgoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)
- nhiều nhặnNhiều nói chung (dùng với ý phủ định).
- nhũn nhặnCó thái độ khiêm tốn, lịch sự.
- sắp sẵnSửa soạn trước.
- uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.
- vợi hẳnGiảm đi một cách đáng kể.
- đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.
- ắt hẳnXem dĩ nhiên.
- bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình k…
- bằng bặnCảm giác phẳng của sự vật.
- bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.
- chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.
- chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.
- củ quẳn(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.
- hết nhẵnKhông còn một chút nào.
- khăn khẳnNhư khẳn.
- mằn mặnHơi mặn.
- mằn thắnMón ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.
- ngăn ngắnHơi ngắn.
- ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.
- nhào nặnTrộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình.
- nhăn nhẳnChốc chốc lại hơi đau trong bụng.
- nhấm nhẳnxem dấm dẳn
- rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.
- siêng sắnNhư Siêng năng.
- thóc khắnThóc phơi khô, cắn thì kêu giòn.
- tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.
- tàu lặntàu ngầm.
- ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.