Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăt”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ăt” · 37 âm tiết, 473 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “ăt” (133)
- bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.
- cắtChim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.
- sắtKim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần…
- đắtCó giá cao hơn bình thường.
- vắtGiống đỉa rừng.
- tắtThôi cháy.
- ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu…
- nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
- mắtCó giá cao hơn bình thường, đắt
- thắtBuộc cho chặt.
- dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.
- chắtNgười thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
- trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.
- hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
- kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng k…
- gắtThấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó
- mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê …
- nhắm mắtChết.
- tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.
- nháy mắtKhoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)
- chớp mắtThời gian rất ngắn.
- gay gắtỞ mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
- đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).
- nắm bắtNắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).
- ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.
- để mắtĐể ý trông coi, theo dõi.
- dắtNắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
- xéo xắtHành hạ khắt khe.
- xắtCắt ra thành từng phần, từng miếng.
- đuổi bắtĐuổi theo bắt lại.
- gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.
- lai dắtDùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.
- lay lắtChơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.
- lắt nhắtQuá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
- phắtNgay và nhanh.
- sáng mắtNhìn được rõ.
- vắn tắtChỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)
- đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.
- chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.
- mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
- bẳn gắtGắt một cách vô lý (nói khái quát).
- chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.
- chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.
- cáu gắtHay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu.
- cứt sắtXỉ sắt.
- giắtCài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
- mua may bán đắtLời chúc mở hàng.
- quắtNhỏ đi và dăn dúm.
- săn bắtTìm bắt, lùng bắt.
- tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.
- viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.
- ắtChắc hẳn, nhất định phải.
- dìu dắtGiúp cho tiến bộ lên dần.
- hiu hắtVắng vẻ buồn bã.
- lác mắtNgạc nhiên và khâm phục (thtục).
- mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.
- nóng mắtBốc lên cơn tức giận.
- queo quắt.
- trong vắtNói nước rất trong.
- tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.
- bảnh mắt(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).
- bắt mắtThu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.
- chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.
- cháu chắtThế hệ kế tiếp sau đời con trở đi nói chung.
- cơm vắtCách gọi khác của cơm nắm.
- cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).
- cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt)…
- gai mắtKhó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.
- ghé mắtÁp mắt vào cái gì để nhìn qua.
- giao cắtGiao nhau, cắt ngang qua nhau.
- giéo giắtNói những tiếng véo von thánh thót do sự hòa hợp các âm thanh gây nên.
- găn gắtHơi gắt.
- gọn mắtCó vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.
- héo hắtMất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.
- khuất mắtKhỏi trông thấy.
- khâu vắtKhâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.
- leo lắtYếu ớt, chập chờn.
- lạnh ngắtLạnh lắm.
- lặng ngắtVắng vẻ không có tiếng động.
- mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.
- mặt sắtVẻ mặt nghiêm nghị.
- mỏi mắtNgb. Nói mong chờ từ lâu.
- nghé mắtNhìn qua.
- nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.
- ngập mắtNhiều và bừa bộn.
- ngứa mắtCảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.
- nhí nhắtNói trẻ con đùa nghịch một cách giấu giếm.
- nhắp mắtChợp ngủ.
- nứt mắtCòn rất bé (so với một điều xấu mà mình làm).
- phăn phắtNhanh và gọn.
- quay quắtGian xảo, tráo trở, hay lừa lọc.
- quá quắtQuá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.
- quặn thắtQuặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.
- quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhậ…
- réo rắtTiếng cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh, lúc chậm, nghe êm tai.
- rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.
- rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.
- son sắtCó lòng trung trinh bền vững.
- sạch mắtDễ coi.
- thêm thắtThêm những cái phụ vào.
- trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.
- trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.
- tít mắtKhép gần kín mắt.
- tẻ ngắtBuồn vì vắng vẻ.
- đánh bắtBắt các loại thuỷ sản.
- bánh cắtBánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành…
- bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thép
- bỏng mắtĐiều gì trước mắt gây ngạc nhiên.
- bồ cắtchim diều.
- con mắtXem mắt
- cầu mắtxem nhãn cầu
- duyên cầm sắtDuyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).
- kém mắtNói mắt không được tinh tường.
- ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng tr…
- lùng bắtTìm tòi để bắt.
- lắt mắtBé nhỏ.
- mình đồng da sắt.
- mũ sắtMũ bằng kim loại của pháo thủ.
- ngon mắtDễ coi và làm cho người ta thèm muốn.
- ngược mắtKhó trông.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.