Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (417)
- cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.
- hạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.
- học lựcSức học.
- hừng hựcNóng bốc lên.
- nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.
- nhưng nhứcHơi nhức.
- phương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).
- phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.
- rạo rực(Cũ; id.) . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.
- số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.
- sựcBỗng nhiên nảy ra, bật ra.
- thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.
- thổn thứcKhóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.
- trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
- tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí …
- tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.
- viên chứcNgười làm công tác chính quyền.
- vô đạo đứcKhông có đạo đức
- đúng mứcVừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen…
- độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.
- ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.
- biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo…
- buồn bựcBuồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.
- chính trực.
- chừng mựcMức độ vừa phải.
- duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn …
- ghen tứcVừa ghen vừa tức.
- hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
- mẫu mựcĐáng làm gương.
- nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.
- nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.
- nhật thựcHiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị M…
- quốc thựcMón ăn quốc gia.
- siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.
- tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.
- thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa c…
- tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được kh…
- tâm lựcSức mạnh của ý chí, tinh thần con người.
- tả dựcCánh bên trái.
- vô cựcCó giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.
- xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng …
- xác thựcĐúng với sự thật.
- đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.
- đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.
- ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.
- binh lựcSố quân trực tiếp tham gia chiến đấu.
- Bình ĐứcMột phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.
- chờ chựcChờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, để làm việc gì.
- chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.
- công đứcCông lao và ân đức đối với xã hội.
- cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.
- cưỡng bứcBắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.
- cật lựcP. (Làm việc gì) một cách hết sức lực.
- học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).
- hỏa lựcHoả lực.
- khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.
- kiệt lựcKhông còn sức nữa.
- ma lựcSức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.
- nhân lựcSức người.
- nhân đứcCó lòng thương yêu giúp đỡ người khác.
- nựcNóng bức.
- oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.
- oi bứcNóng bức khiến người ta khó chịu.
- ra sứcCố gắng.
- sự thựcViệc có xảy ra.
- thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.
- thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.
- thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.
- Thủ ĐứcMột thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- trạo trựcKhó chịu trong người, buồn nôn.
- tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.
- tài lựcKhả năng làm việc gì.
- tự lựcTự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.
- uất ứcUất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.
- xứcBôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
- ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.
- ái lựcSức, khả năng kết hợp với chất khác.
- âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.
- đúng mựcĐúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.
- bênh vựcĐứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự x…
- chân thựcxem chân thật
- cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.
- cương vựcbờ cõi của một nước.
- cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.
- cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
- cứcxem cứt
- dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.
- giao thứcXem công thức.
- gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.
- hồi sứcPhục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.
- lương thứcSự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.
- lồng ngựcKhoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.
- lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.
- nóng nực.
- quân lựcLực lượng quân sự, bao gồm quân số và trang bị.
- số phứcTổng của một số thực và một số ảo.
- thơm nứcThơm lắm.
- thơm phứcCó mùi thơm lắm.
- thủy lựcSức của nước chuyển động.
- thủy vựcThủy lợi khu vực.
- tinh lựcTinh thần và sức lực.
- tiếp sứcThêm sức mạnh cho.
- tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.
- truy bứcDồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.
- trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.
- tả thựcNhư tả chân.
- uy lựcSức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.
- vô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
- vật lựcNhững phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát).
- xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.
- đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.
- điện lựcCơ quan quản lí về điện.
- định mứcMức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lư…
- bút lựcSức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh.
- bản cựcBề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.
- bộc trựcNghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.
- chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.
- công lựcSức mạnh đặc biệt từ bên trong con người (do luyện tập công phu mà có) tác động trực tiếp…
- căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.