Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (448)
- sơ khaiMới bắt đầu mở mang.
- thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá r…
- thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).
- thụ thaiBắt đầu có thai.
- tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm…
- vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.
- âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.
- ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.
- đa tàiCó nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.
- đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm…
- đầu thaiNhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).
- ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.
- an bàiĐã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.
- anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.
- biệt tàiTài năng đặc biệt, hiếm thấy.
- Bạch Mai.
- Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Na…
- bờ vaiVai.
- cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm gi…
- dùi màiCố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.
- ghì màiCặm cụi, chăm chỉ, mài miệt, để hết tâm trí và ngày giờ vào một việc làm.
- hiền tàiNgười có đức, có tài vượt trội.
- hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.
- hãm tàiKìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.
- khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.
- khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.
- kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.
- liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.
- lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.
- mảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
- mấy aiÍt người.
- ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.
- ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.
- nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.
- phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.
- RaiMột tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
- sánh vaiKề vai đi ngang nhau.
- tràiLợp nhà.
- trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.
- tát tai(Khẩu ngữ) Bạt tai.
- Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà…
- tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạch
- ve chaiPhế liệu.
- vãng laiĐi lại.
- vũ đàiNơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.
- vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.
- Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này …
- đá màiĐá dùng để mài dao, kéo, v. V.
- đề bài.
- đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).
- ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.
- bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.
- bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
- bán công khaiTổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
- bất tàiKhông có tài năng.
- bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.
- bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.
- chê baiCho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...
- dấm đàiđái dầm.
- khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.
- khôi hàiCó tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.
- khẩu tàiTài ứng đối.
- lai nhaiDai dẳng.
- Lão NhaiLào Cai.
- miệt màiỞ trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể …
- mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ …
- một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.
- nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
- Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.
- nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.
- sắm vaiCũ Đóng vai (trong phim, kịch).
- sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai…
- thi hàiThây và xương, xác người chết.
- Tân NhaiPhố Mới.
- van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.
- văn tàiTài năng văn học.
- vật nàiKhẩn cần thống thiết..
- êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.
- an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.
- buổi maiBuổi sáng sớm.
- bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.
- bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đ…
- bả vaiPhần thân thể trên lưng, sát dưới vai.
- bảnh traiĐẹp trai.
- bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.
- chân tàiTài năng thực sự.
- chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.
- cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.
- cân đaiKhăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong…
- cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt n…
- cầu tàiCầu cho có được nhiều tiền của.
- dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng …
- Dương ĐàiTên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.
- ghé vaiPhụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
- giêng haiTháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
- giùi màiHọc tập công phu.
- giỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).
- hoạnh tàiTiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
- hỏi bàiĐòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.
- inh taiCó cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.
- khoan thaiThong thả ung dung.
- khí tàiThiết bị phục vụ chiến đấu.
- khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.
- lai raiKhông tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.
- làm traiXứng đáng là con trai, đàn ông.
- lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.
- lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.
- man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.
- môn bàiGiấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh.
- mương phai.
- nay maiTrong thời gian sắp tới.
- ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.
- ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.
- nguyên khaiCòn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.
- ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.
- ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.
- nhanh chaiLinh lợi, mau mắn.
- nhãng taiKhông nghe thấy vì không chú ý.
- nhún vaiCo hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.