Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (135)
- sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.
- đáng(Đph) Lầy lội.
- duyên dángVẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, y…
- bángBộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.
- cángVõng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.
- giángDấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
- thángKhoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
- ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy…
- buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.
- lángVải nhẵn bóng.
- trángNgười con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
- vángLớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.
- xứng đángRất đáng được hưởng.
- áng(Cũ) Ba, bố.
- chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.
- dángVẻ; Bề ngoài.
- mángVật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
- chiếu sángPhát ra ánh sáng.
- trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.
- đối khángChống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.
- ngày thángThời gian trôi qua.
- quángChói mắt, không trông rõ.
- rángĐám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chi…
- ngángĐoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
- quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.
- hángPhận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.
- mù quángThiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...
- thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.
- hình dángVẻ bề ngoài.
- phản khángKhông theo và chống lại.
- tángChôn cất người chết.
- bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.
- KhángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.
- tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.
- mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.
- vóc dángDáng dấp con người.
- xỉ bángNói xấu, bêu xấu ai đó.
- cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.
- hoành trángCó qui mô lớn.
- hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.
- kiểu dángHình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khá…
- ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).
- đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.
- đồng ángCông việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.
- giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)
- mai tángChôn người chết.
- phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.
- quýnh quángRối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình.
- thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.
- tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.
- an táng(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.
- bi trángVừa bi ai vừa hào hùng.
- hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.
- khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.
- sàm bángGièm pha, chế giễu.
- xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.
- choáng vángỞ trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.
- cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên …
- láng chángSà vào mỗi nơi một tí.
- pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trê…
- rực sángxem rực rỡ
- đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
- đỏm dángCó vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt.
- ang ángƯớc lượng một cách đại khái.
- bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.
- bất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.
- cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
- cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.
- cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..
- dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bở…
- dính dángCó mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.
- dơ dángTrơ trẽn, không biết xấu hổ.
- khang khángNói mùi bắt đầu kháng.
- lai lángChứa chan tình cảm.
- làm dángLàm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).
- láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.
- lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
- lòng mángTrũng và dài như cái máng.
- mương mángCông trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).
- mộ tángMộ từ thời xa xưa.
- nhạo bángChế giễu để bài bác.
- nhấp nháng(ít dùng) như nhấp nhoáng
- năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/…
- nội thángkho của riêng trong cung vua
- sang sángHơi sáng.
- soi sángLàm cho tỏ rõ ra.
- thấy thángthấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.
- trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện th…
- tuỳ tángđược chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.
- vinh, khô, đắc, tángTươi, héo, được, mất, ý nói.
- đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
- điện tángHoả táng bằng điện áp cao.
- ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.
- ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.
- bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.
- chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.
- cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
- cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.
- da lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.
- Dao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
- húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).
- hăm hángBệnh hôi ở háng.
- hủy bángNói xấu.
- khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).
- ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.
- lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).
- nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.
- nhà tángNhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.
- Ninh KhángMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
- qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.
- quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.
- sang thángĐến tháng sắp tới.
- sáng lángHiểu biết mau, thông minh.
- sông mángSông đào.
- Sủng MángMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Sủng TrángMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Thời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.