Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oai”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oai” · 35 âm tiết, 286 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “oai” (147)
- ngoàikhông ở trong
- điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói)…
- bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.
- loạiTập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm.
- loài(Id.) . Loại, thứ.
- nhân loại.
- khoáiThích thú, thỏa mãn với mức độ cao.
- ngoạiThuộc dòng mẹ.
- nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến
- phân loạiChia ra từng loài.
- dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.
- xoàiCây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn m…
- ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
- bà ngoạiMẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.
- bề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượng
- choạiCây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.
- hoạiHư hỏng thối rữa.
- sảng khoáiNói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.
- hoàiMất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một …
- năm ngoáiNăm trước năm hiện thời.
- hối đoáiViệc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác.
- ngoáiQuay cổ lại.
- oải(Kng.) Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong n…
- thoáiLui, rút lui.
- khoaiTên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai …
- thần thoạiTruyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa…
- đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoài
- đối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.
- người ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
- nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.
- thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.
- thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.
- chủng loạiGiống loài.
- công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.
- huyền thoạiCâu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.
- hội thoạiNói chuyện với nhau.
- ngoảiNgoài ấy.
- oaiCó vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
- phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.
- suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.
- thoạilời nói
- toạiThỏa lòng.
- choãiMở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.
- hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.
- khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
- khắc khoảiBăn khoăn, không yên tâm.
- khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị tr…
- nhoàiMệt lả.
- toàiNằm sấp tụt từ trên xuống.
- tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, t…
- đại loạiNói chung trên những nét khái quát.
- cốc loạiCác loại hạt ngũ cốc.
- hải ngoạiNước ngoài.
- thống soáiVõ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.
- tại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế t…
- uể oải(Hoạt động) Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứ…
- bánh khoaiBánh làm bằng khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng, trộn với bột gạo tẻ, nhân đậu xanh và t…
- bánh khoáiBánh quấy bằng bột gạo tẻ trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.
- băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.
- giai thoạiMẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.
- mệt nhoàiMệt lắm.
- nhoaiCố đẩy mình từ dưới lên trên.
- phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.
- sính ngoạiƯa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh…
- thoai thoảiThoải (mức độ giảm nhẹ).
- tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).
- đồng loạiĐộng vật cùng một loại.
- bại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.
- choai choaiThường dùng để chỉ những thanh niên mới lớn, vừa vừa, không lớn không nhỏ.
- khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.
- nguyên soáiVõ quan trên hàng tướng ở một số nước.
- oái(Tượng thanh) Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.
- oằn oạiVặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.
- phiền toáiVụn vặt lôi thôi.
- sõng soàiNói nằm dài và duỗi chân thẳng ra.
- thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.
- trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.
- đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.
- đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất…
- đồng thoạiTruyện kể cho trẻ em.
- ai hoàiBuồn thương và nhớ da diết.
- bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.
- bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.
- cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.
- dương oaiPhô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)
- loai nhoaichuyển động một cách yếu ớt.
- làm oaiTỏ ra có quyền thế.
- lạc loàiBị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.
- lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.
- muôn loàiMọi loài vật.
- nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.
- oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
- phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.
- ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
- sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.
- thải loạiLoại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.
- thống khoáiKhoái lạc tột cùng.
- triệt thoáiRút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.
- tuế toáiQua loa.
- tế toáiVụn vặt, phiền phức.
- từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.
- u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.
- đàm thoạiNói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.
- đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao t…
- bán thân bất toạiLiệt nửa người (phần lớn do xuất huyết não).
- bạch thoạiBạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra…
- bải hoảiMệt mỏi, rã rời.
- Bản NgoạiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.
- Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- chất loạiXem chất
- cáo thoáiRút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.
- Cẩm ĐoàiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- giã ngoạiDã ngoại.
- góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.
- hoaiHủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ.
- hồng ngoại(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước…
- hột xoàiThứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.
- khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.
- loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.