Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (572)
- thừa thếNhân có thế lợi mà làm.
- tinh thểChất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
- tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.
- trúng kếMắc mưu.
- trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.
- trối kệKhông quan tâm đến.
- tuyệt thếĐẹp không có ai bì kịp ở trên đời.
- tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.
- tái thếĐược sống lại ở cõi đời.
- tú lệXinh đẹp.
- túng thếỞ vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.
- tế thếGiúp đời.
- tịnh đếCùng một đài, một cuống.
- U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.
- vì nểnể và tôn trọng
- văn tếLoại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.
- xuất thếLánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
- xài xểMắng nhiếc làm cho ai đó mệt mỏi, tàn tạ.
- xểTrầy xước.
- yếm thếCó tư tưởng chán đời.
- án lệMột bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn …
- ê chệNhơ nhuốc nhục nhã.
- ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
- điều chếTạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.
- điện cao thếDòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở …
- đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng …
- đảnh lễHành động quỳ mọp lạy Phật của Phật tử.
- địa thếHình thể vị trí đất đai.
- định chếCác quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.
- độ thếGiúp người đời qua cảnh khổ ải.
- ỂChữ Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- ộ ệTo bụng.
- ứ trệỨ đọng lại, làm cho không lưu thông được.
- ampere kếxem ampe kế
- An LễMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ…
- bào chếChế biến thành thuốc chữa bệnh.
- bén rễ(Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.
- bê trệ.
- Bình QuếMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bản MếMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- bản sao hợp lệBản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.
- bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.
- bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quả…
- cao độ kếKhí cụ đo độ cao so với mặt biển.
- châm chếXem châm biến
- chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
- chưởng khế(Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.
- chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.
- chẩn mễGạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.
- chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.
- chủ tếlà một chức quan trong thời đại phong kiến
- Cái KhếMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Cái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- công pháp quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều…
- cúng lễxem cúng bái
- cúng tếCúng bái và tế lễ (nói khái quát)
- Cư LễMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Cẩm ChếMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.
- Cốc RếMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Cổ LễMột thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- cứu thếCứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giá…
- gia kếCách thức làm ăn để mưu sống trong nhà.
- gia lễNghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.
- gia thếẢnh hưởng của một gia đình.
- gian tếNgười đi dò xét tình hình quân địch.
- giao tếTiếp đãi khách nước ngoài.
- hiến chếSự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.
- huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.
- hình thếHình dáng và vị thế của địa điểm.
- hưng phếThịnh và suy.
- học chếChế độ giáo dục (cũ).
- hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
- hộ vệĐi theo để bảo vệ.
- khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.
- khăn chế.
- khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.
- kinh kệKinh sách nhà Phật nói chung.
- kế thếNối dõi từ đời nọ đến đời kia.
- kỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.
- luật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.
- làm khó dễxem khó dễ
- lép vếỞ địa vị kém và bị lấn át.
- lìa thếXem chết
- lõa thểKhông mặc quần áo.
- Lý ChếTức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.
- lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.
- lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), …
- Mang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán…
- miệng thếDư luận của thiên hạ.
- muối bểMuối lấy ở nước biển ra.
- màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.
- mét hệHệ thống đơn vị đo lường lấy mét làm cơ sở.
- mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
- mô phân sinh thểVùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành …
- môi thểVật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.
- mơ tam thểXem mơ lông.
- mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.
- mạt thếThời đại cuối.
- Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
- mật kếMưu kế kín.
- mễ châu tân quế(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và …
- một cách thực tếXem thật sự
- mỹ nghệNghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.
- mỹ nhân kếlà mưu kế của mỹ nhân để dụ dỗ người khác
- nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.
- nghĩa đệEm nuôi.
- nghểTừ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi…
- nguỵ kếMưu gian dối.
- ngãi tế(Nghĩa tế) Con rể.
- ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển…
- ngưng trệNói công việc chậm lại, đọng lại.
- người bảo vệXem vệ sĩ
- ngự chếChỉ văn thơ do vua biên soạn ra.
- nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.
- nhiệt lượng kếDụng cụ để đo nhiệt lượng.
- Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) …
- nhạc lễLoại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong …
- nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện ha…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.