Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (132)
- rộngChiếm một diện tích lớn.
- lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần c…
- độngHang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
- khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).
- mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.
- vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
- hành độngViệc làm có mục đích.
- hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
- chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.
- cộng(Phương ngữ)
- công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
- mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
- báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.
- tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
- tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
- cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
- dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
- di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.
- tác độngCái, điều tác động.
- tổng cộngCộng tất cả lại.
- điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.
- sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.
- bất độngKhông cử động.
- cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.
- ác mộngGiấc mơ rùng rợn.
- chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
- nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.
- sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
- xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
- dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
- năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.
- đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) tro…
- hang độngHang và động nói chung.
- lộngVùng biển gần bờ.
- thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.
- đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.
- biến độngSự thay đổi lớn.
- chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.
- giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.
- mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
- phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu …
- chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
- kích độngTác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.
- náo độngXao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.
- bộngLỗ rỗng (thường là ở trên cây)
- Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.
- bị độngĐể cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.
- cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.
- khuấy độngLàm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
- phiến độngXúi giục làm việc bạo động.
- rung độngLay chuyển nhẹ.
- sinh độngGợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.
- thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.
- bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.
- huy độngĐiều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.
- linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.
- lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.
- nhộngSâu bọ thời kì nằm trong kén.
- sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.
- Trung CộngTrung Quốc.
- tâm độngĐiểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
- cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng…
- cổ độngDùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh…
- dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.
- phát độngThúc đẩy hành động.
- xích độngHành động gây xích mích.
- điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.
- Bích ĐộngThắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đ…
- bạo động(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền
- Mai Động.
- nhật độngchuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng tr…
- tài sản lưu độngTư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.
- đả độngNói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động.
- ngoại động(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị …
- nội động(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ n…
- phép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân…
- sôi độngMột trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
- tăng độngChứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.
- điều độngLàm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác …
- an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm …
- biệt động(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm…
- băng thông rộngCáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi …
- bất bạo độngKhông dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các…
- chao độngLắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
- hướng độngSự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phí…
- khích động(Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.
- lay độngChuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
- liên độngCó tính chất hoạt động liên tục để đảm bảo mọi thứ luôn đồng bộ với nhau.
- lưu độngDi chuyển luôn.
- lực phát độngLực gây chuyển động.
- nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.
- nhiễu độngHiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.
- nhân rộngGiới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.
- nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
- nuốt trộng(Phương ngữ) Nuốt chửng.
- phù độngKhông ổn định, thay đổi dễ dàng.
- suất điện độngĐại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
- thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú B…
- trung bình cộngSố có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số p…
- trào lộngĐùa cợt chế giễu.
- tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
- xao độngKhông yên lặng.
- xuẩn độngHành động ngu xuẩn, bậy bạ không có đánh giá.
- xáo độngLàm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
- án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.
- ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.
- biên độ dao độngKhái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.
- Biển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- bề rộngXem chiều rộng
- Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- hiếu độngCó bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)
- Hoàng ĐộngMột xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- huyết độngSự chuyển động, dòng chảy của máu.
- kinh độngLàm cho rung chuyển, sợ hãi.
- Long Quang độngTên một ngôi động đẹp ở huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.
- manh độngHành động có tính chất đột ngột, tức thời, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
- mạng diện rộngMạng kết nối các máy tính trên một khu vực rộng lớn, thường là trong một tổ chức, công ty…
- mảnh cộngLoài cỏ, lá dùng làm bánh.
- nhu độngCo bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn.
- nằm mộngxem nằm mê.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.