Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơ”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ơ” · 116 âm tiết, 1.265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ơ” (180)
- cơĐiều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.
- trơCó khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bê…
- bơChất béo lấy từ sữa ra.
- sơ(Làm việc gì) Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.
- tơI. D.
- ngây thơNhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.
- động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- hồ sơTài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.
- xơSợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, c…
- nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
- mơ(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
- ơCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
- thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình …
- giấc mơNhư Giấc mộng.
- lơThứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.
- giơĐưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
- bài thơBài văn vần được sáng tác.
- tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.
- văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.
- dơBẩn.
- nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.
- vơGom những thứ lung tung vào một chỗ.
- nơĐồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.
- phất phơLang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.
- lơ mơỞ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.
- thờ ơNhạt nhẽo, không thiết tha.
- Cần Thơ.
- trơ trơKhông biến chuyển.
- vô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.
- súp lơLoài cải hoa non hợp thành một khối trắng và sốp ăn được.
- tóc tơ(Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ…
- gái tơNgười con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.
- ngon ơRất dễ.
- nhơBẩn.
- thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hàn…
- đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng.…
- căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.
- cổ sơThuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người.
- dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.
- hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy…
- lửng lơNửa vời, không rõ hẳn như thế nào.
- ngơBỏ qua đi, không để ý đến nữa.
- thô sơĐơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.
- trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.
- tú lơ khơxem bộ bài Tây
- tăng đơLà một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...
- u ơTừ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.
- hơĐưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.
- lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
- lỡ cơBỏ mất dịp tốt.
- mô tơĐộng cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- nằm mơxem nằm mê.
- phơNói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.
- quay lơlăn ra, lăn quay ra.
- sinh vật nhân sơNhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.
- chơ vơLẻ loi, trơ trọi giữa khoảng trống rộng.
- hăm bơ gơXăng-đuých Hamburg.
- ngu ngơNgây ngô, khờ dại.
- nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có…
- quơVơ đi một cách vội vàng.
- trà bơMột loại thức uống của người dân vùng Himalaya, được làm từ lá trà, bơ (theo truyền thống…
- xanh lơXanh nhạt như màu của nước lơ.
- đơn sơĐơn giản, sơ sài.
- ầu ơTiếng mở đầu câu hát ru.
- a ma tơ(phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.
- chưởng cơChức quan võ nhỏ quản lý binh lính trong chế độ phong kiến.
- làm ngơ.
- nàng thơSức gợi cảm hứng cho nhà thơ.
- phi cơMáy bay.
- phospho hữu cơMột loại thuốc trừ côn trùng, có gốc là hợp chất hữu cơ có chứa phốt-pho (lân). Đây là nh…
- rơĐánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.
- sinh cơCó tính chất sinh ra tế bào mới.
- tinh mơSáng sớm.
- Âu CơMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Ki…
- ban sơban đầu.
- bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.
- binh cơMưu lược quân sự.
- bá vơVu vơ, không đâu vào đâu.
- bâng quơKhông nhằm đối tượng cụ thể nào.
- bơ vơLẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.
- bạc phơDùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.
- cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.
- dứt đường tơTình li tan.
- hoang sơRất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.
- hóa hữu cơNgành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.
- hóa vô cơNgành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như …
- hở cơVô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu.
- khởi sơBắt đầu, mở đầu.
- lơ chơLẻ loi.
- lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.
- lơ xơHoảng loạn, mất phương hướng.
- lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.
- mộng mơ.
- ngẩn ngơỞ trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.
- nhởn nhơBỏ qua những việc mà đáng lẽ mình phải lo, coi như không có gì phải quan tâm đến.
- nên thơCó vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.
- phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.
- rắc rối tơRắc rối lắm.
- sa cơLâm vào cảnh rủi ro.
- sơ sơHơi lướt qua.
- sởn sơVui vẻ và không lo lắng.
- thiên cơLẽ mầu nhiệm của trời (cũ).
- thân sơThân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ.
- thất cơLàm lỡ cơ mưu.
- thừa cơNhân dịp mà hành động.
- tiêu sơĐơn giản và thanh nhã.
- trúc tơDo chữ ty trúc.
- tuỳ cơTuỳ theo tình hình cụ thể.
- tông đơDụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.
- tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.
- tầm phơKhông có mục đích gì.
- tỉnh bơ(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý,…
- u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.
- vu vơKhông có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.
- vần thơCâu thơ.
- vẩn vơỞ trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái …
- xác xơNhư xơ xác.
- êm rơỞ trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.
- ăn rơThoả thuận ngầm dẫn đến sự nhất quán trong hành động.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.