Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “au”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “au” · 53 âm tiết, 408 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (29)
Từ có tiếng cuối vần “au” (127)
- sauTrái với trước.
- đauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
- màuThuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp…
- nhauBộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
- rauPhần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
- đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.
- giàuCó nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.
- giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với nh…
- khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với…
- TàuChữ viết tắt cho Trung Quốc.
- lẫn nhauCó qua có lại.
- cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.
- phía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi …
- mau(Kng.) .
- thauHợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
- cauLoài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.
- bằng nhauKhông hơn, không kém.
- lauCây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.
- trước sauBao giờ cũng thế.
- gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời
- mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.
- với nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.
- bến tàuNơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp d…
- như nhauxem giống nhau
- năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.
- trauLàm cho thêm óng ả, đẹp đẽ.
- trầu cauTrầu và cau nói chung.
- đằng sauXem phía sau
- Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.
- bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.
- làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.
- làu(thường dùng phụ sau động từ; kết hợp hạn chế). Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, khôn…
- bàuChỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
- bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang…
- hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.
- làu bàuNói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.
- lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.
- ngày sauThời kỳ tương lai khá xa.
- người giàulà người ở trong nhà giàu
- Cà MauMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- hàuLoài sò nhỏ ở bờ biển, bám vào đá thành tảng.
- sân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.
- về sauTừ diễn tả thời gian sau này.
- như sauKể ra đây.
- nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.
- bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.
- chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (th…
- lau chauHấp tấp, nhanh nhảu đoảng.
- mai sauVề sau này.
- nauCơn đau đẻ.
- nhàuNhăn nhúm, không phẳng.
- càu nhàuNói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.
- gàuĐồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
- khauGàu to tát nước.
- tràuLoài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.
- đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.
- đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.
- Ba TàuBa tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.
- cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc đ…
- giấu màuGiấu tài năng của mình.
- hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và …
- lau cha lau chau(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- lau nhauNhỏ bé sàn sàn bằng nhau.
- làu làuNói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.
- mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.
- ngang nhauXem bằng nhau
- nhà giàuý nói đến một gia đình giàu có
- nhàu nhàuNhàu lắm.
- nát nhàuNói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.
- nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.
- phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.
- rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)
- sặm màuCó màu thẫm quá.
- than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.
- trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.
- trắng phauTrắng trong không có vết.
- tàu tàuHơi cũ.
- táo tàuLoài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.
- tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)
- âu tàuCông trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh m…
- đầu tàuBộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một pho…
- đỏ auMàu đỏ tươi.
- đồ rauxem đầu rau
- đớn đauNỗi đau kéo dài day dứt.
- ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đ…
- buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớn
- bình thông nhauHệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất …
- bạc phauRất trắng, toàn bộ là màu trắng.
- bạc thauCây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.
- chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.
- chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản x…
- chửi nhauXem chửi
- cá tràuCá quả.
- cách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên …
- dầu hàuXem dầu hào.
- góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.
- hầm tàuKhoang bên trong thân tàu, thường nằm phía dưới boong chính, được dùng để lưu trữ thức ăn…
- hẩm hút tương rauCảnh nghèo.
- kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của…
- làm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
- lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.
- lảu bảu làu bàu(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).
- lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.
- lắm nauLắm nao, có nghĩa là đến như thế sao!
- meo cauBẹ bọc hoa cau.
- mo cauBẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
- mả tàuMả người Tiều Châu.
- mẹ dàuNgười đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.
- mốc hoa cauMốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.
- mớn tàuChiều cao thẳng đứng từ đáy tàu lên mặt nước, được đo bằng đơn vị mét hoặc đơn vị foot, l…
- mỡ gàuMỡ ở gáy bò.
- người đến sauYêu người từng có người yêu.
- nhiệm màuxem kỳ diệu
- phịch nhauQuan hệ tình dục..
- rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.
- Suối BauMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sắn tàuLoài sắn, củ có bột trắng và bở.
- thẹp cauMiếng cau xép thừa ra khi bổ cau thành miếng.
- tiếng TàuXem tiếng Hoa
- Trung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.