Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (9)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (140)
- điệuĐặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.
- giới thiệuLàm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.
- triệuNghìn lần nghìn.
- hiệuBút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.
- kiệuPhương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
- cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.
- danh hiệuTên và hiệu nói chung.
- dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
- giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính …
- tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
- tín hiệuDấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.
- dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
- liệuHỗn hợp đưa vào lò để luyện.
- thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc mộ…
- giọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.
- nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hó…
- nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.
- nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.
- kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
- vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).
- khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần…
- tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.
- báo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.
- công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.
- kỳ diệuLạ và khéo.
- ra hiệuLàm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.
- thanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh củ…
- đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.
- thụy hiệuMột dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, …
- vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.
- hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.
- số liệuTài liệu bằng những con số.
- biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.
- ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử c…
- chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.
- huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.
- ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.
- nhập diệuĐạt đến chỗ hay.
- số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.
- tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.
- biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, s…
- chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.
- diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
- hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.
- lạc điệuSai điệu của bài hát.
- đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.
- an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong cá…
- cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
- giải hiệuVô hiệu hóa.
- làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân …
- ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần b…
- siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra c…
- kiến hiệuThấy có kết quả tốt.
- lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
- lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.
- mã hiệuKý hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.
- niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.
- phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.
- phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.
- thần hiệuHiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.
- Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ ch…
- âm điệuNhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.
- bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.
- chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ…
- cương liệu.
- dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để đ…
- học hiệuTrường học.
- phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.
- sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.
- truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.
- trị liệuChữa bệnh.
- ban giám hiệuTập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.
- biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.
- bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịc…
- bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.
- Cố ThiệuLoại tụ.
- cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.
- cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.
- cửa hiệuCửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.
- dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
- giả hiệuKhông thực, không chính tông.
- huyền diệuSâu kín và nhiệm mầu.
- hương liệuChất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...
- học liệuTài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình…
- Kê ThiệuNgười đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy hết. Thiệu một mình…
- kênh kiệuLàm bộ, làm phách.
- liều liệuSuy tính sơ qua.
- luận điệuÝ kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.
- miếu hiệuTên hiệu truy tôn vua khi đã chết.
- mộng triệuĐiềm thấy ở trong mộng.
- nguyên vật liệu"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.
- nhạc hiệuĐoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
- nổi hiệuBắt đầu đánh trống, đánh mõ. . . để cấp báo một tin.
- pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.
- phân hiệuChi nhánh của một trường học.
- phối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất…
- quốc hiệuTên một nước.
- thần diệuCó khả năng đem lại kết quả tốt đẹp một cách kì lạ, như có phép mầu nhiệm.
- thị hiệuĐồ vật phát ra tín hiệu.
- thời hiệuThời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.
- trù liệuLo toan sắp đặt trước.
- trưng triệuDấu hiệu báo trước.
- tên hiệuTên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một …
- tước hiệuTôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều…
- tự liệuTự mình lo toan, định đoạt cho mình.
- yểu điệu(Phụ nữ) Có dáng người mềm mại, thướt tha.
- đa hiệuTính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
- định liệuSắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.
- Bảo HiệuMột xã thuộc huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho…
- cấp hiệuPhù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu s…
- cấu hiệuHiệu quả kết cấu khi chạy máy.
- cốt liệuCác vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộ…
- giám hiệuBan phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó.
- huyễn diệuKhoe khoang làm cho người khác quáng mắt.
- Lưu Thần, Nguyễn TriệuHai người vào chốn thiên thai. Xem Động khóa nguồn phong, Thiên Thai.
- Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
- nhà TriệuTriều đại trong lịch sử Việt Nam do Triệu Vũ Đế sáng lập với quốc hiệu là Nam Việt, tồn t…
- nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.