Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (156)
- khóaĐồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
- hóaHóa học (nói tắt)
- văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá…
- chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
- xóaLàm cho mất dấu vết trên bề mặt.
- hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.
- ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.
- tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.
- công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành…
- Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm…
- lóa(Nhãn khoa) Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị …
- thuần hóaThuần hoá.
- lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.
- toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa c…
- vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.
- bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được p…
- hợp thức hóaHợp thức hoá.
- khai hóaKhai hoá.
- nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.
- phong hóaPhong tục và giáo hóa.
- thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.
- thoái hóaThoái hoá.
- Thuận HoáTên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.
- Thạnh HoáMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
- tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
- tài hóaTiền tài của cải.
- chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.
- nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.
- quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.
- tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.
- thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)
- tự động hóaTự động hoá.
- vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá …
- cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng h…
- hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang t…
- móc chìa khoáVật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.
- nội khóaNội khoá.
- số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.
- vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.
- wiki hóaViết lại một bài viết wiki cho phù hợp với các tiêu chuẩn về nội dung, hình thức của wiki…
- cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
- cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.
- cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.
- cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.
- góaCó chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
- hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.
- hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân cô…
- hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.
- hủ hóaRa hư hỏng.
- mô hình hóaTạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
- nội hóaNội hoá.
- quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.
- thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).
- tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.
- tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.
- tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
- từ khoáTừ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.
- cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt độ…
- giáo hóaTruyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.
- lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
- quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do …
- vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí đ…
- biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.
- bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong…
- bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).
- bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏ…
- bình thường hóaLàm cho trở thành bình thường.
- bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.
- chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.
- chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.
- chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.
- cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tín…
- cơ khí hóaViệc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm …
- cụ thể hóaLàm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.
- gái hóaNgười đàn bà chết chồng.
- hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.
- ion hoáBiến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.
- khái quát hóaThực hiện hoạt động tư duy để khái quát.
- kế hoạch hóaTổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.
- lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.
- lượng hóaLàm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.
- mã hóaDùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.
- ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.
- nhuế nhóaQua loa không cẩn thận.
- nhất thể hóaLàm cho trở thành một thể thống nhất.
- niên khóaThời gian học hết một lớp.
- nổi đoáNổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.
- oxy hoáHoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide.
- phân hoáChia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.
- phục hóaDùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.
- quan trọng hoáLàm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.
- quý hóaRất tốt.
- quốc tế hóa.
- thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để th…
- triệt xoáXoá sổ triệt để không để lại tàn dư.
- trắng xoáTrắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.
- trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.
- trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi…
- tuế toá(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.
- tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.
- tư nhân hoáLàm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân hoặc tổ chức không thuộc nhà nước.
- điện khí hóaỨng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.
- ở goáKhông lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và s…
- An HoáMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- biến hóaxem biến hoá
- bình thường hoá.
- bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.
- Chu HoáMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chuyên hoá.
- chuyên hóaBiến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.
- chuyển hóaBiến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.
- Châu HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- cá biệt hoáLàm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.
- công khoáCông khó nhọc.
- Cảnh HoáMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- hoạt hoá.
- học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.
- hợp pháp hóaLàm cho trở nên hợp pháp.
- i ôn hóaTrở thành i-ôn.
- khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.