Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (85)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (480)
- di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
- dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
- dùi giắng(Từ cũ) Tạm thời thế đã.
- dùng dằngLưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời g…
- dăng dẳngChỉ cái gì đó rất là dài.
- gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.
- hé nắngHơi hửng nắng.
- hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).
- húng hắngNói ho nhẹ và thưa.
- kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài…
- kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.
- lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
- loăng quăngĐây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.
- lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.
- lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kế…
- lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.
- lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.
- lẳng khẳngNói người cao mà gầy.
- lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.
- lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.
- lẵng nhẵngLẽo đẽo dai dẳng.
- lẵng đẵngNói tình trạng chờ đợi lằng nhằng mãi.
- lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.
- lủng lẳngLửng lơ ở lưng chừng.
- mọc răngNói trẻ em bắt đầu có răng.
- nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, n…
- nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.
- nhăn răngNhe răng ra cười.
- nhăng nhẳngDai dẳng không chịu thôi.
- nhũng nhẵngLằng nhằng không dứt ra được.
- nhược bằngNếu như.
- nhấm nhẳngKhông dứt khoát, khi thế này khi thế khác.
- nhố nhăng.
- nhủng nhẳngKhông ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.
- nên chăngCó nên hay không.
- núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần …
- phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.
- phẳng lặngYên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
- quang năngNăng lượng của ánh sáng.
- quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.
- quát mắngMắng to tiếng.
- rau sắngLoài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.
- ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.
- rít răngNói răng nghiến chặt lại.
- rạc cẳngNói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.
- sao bằngKhông thể sánh được với.
- sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.
- sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thà…
- sòng phẳngThẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.
- sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.
- tay trắngTình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.
- thanh vắngYên lặng, không có bóng người.
- thung thăngNói dáng đi thong thả nhởn nhơ.
- thét mắngQuát to để mắng.
- thẳng cẳngNói chết đứ đừ ngay tại chỗ.
- thủng thẳngTừ từ, thong thả.
- tiếng rằngCũng gọi là.
- toàn thắngThắng hoàn toàn.
- truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.
- trách mắngTrách người dưới bằng những lời nói nặng.
- trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.
- trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.
- tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
- tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.
- tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.
- tân bằngKhách và bạn.
- tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.
- tù cẳngCảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.
- tĩnh lặngHoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.
- vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.
- vinh thăngSử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.
- ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái…
- vùng vằngCó những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ …
- vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.
- vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.
- vả chăngRất hoạt bát,nhẹ nhàng và mau chóng.
- xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.
- ê răngGhê răng.
- đeo đẳngTheo đuổi mãi, không dứt bỏ ra được.
- đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.
- đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một câ…
- đại thắngThắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)
- đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.
- đằng đẵngDài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian).
- đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.
- động năngNăng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.
- ưu thắngỞ vị thế nổi trội hơn hẳn.
- ẳngTừ mô phỏng tiếng chó kêu khi bị đánh.
- am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.
- ba trăngxem ba giăng
- biếng rằngKhông thiết nói năng.
- bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.
- Bon PhặngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- bà chằngHổ thành tinh.
- Bàu NăngMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Bình LăngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.
- Bình ThắngTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (tỉnh Bến Tre), huyện Phước Long (tỉnh Bình Phước), V…
- búp măngPhần mầm non của cây tre.
- băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.
- bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
- bằng lăngCây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè…
- Cao ThăngMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- cao tăngNhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao.
- Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuyển động thẳngChuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.
- Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Châu ThắngMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).
- Chư RăngMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
- chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.
- chửi mắngXem chửi và mắng
- Cour ĐăngMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- cung trăngXem mặt trăng
- Các ĐằngTức gác Đằng Vương.
- Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói ch…
- cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.
- Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải c…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.