Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (144)
- tuyếnBộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
- chuyểnĐưa một vật từ nơi này đến nơi khác.
- chuyệnSự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
- chuyếnMột lần, một đợt vận chuyển.
- trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường l…
- nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.
- luyệnĐiêu luyện, nói tắt.
- câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.
- cầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.
- di chuyểnDời đi nơi khác.
- huyệnĐơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
- truyệnTác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
- tuyểnChọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
- huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.
- trò chuyện.
- nguyệnCầu xin, mong muốn.
- tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh),…
- xuyếnVòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
- nhuyễnMềm nát.
- vận chuyểnLàm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.
- cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính …
- NguyễnTên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này.
- rèn luyệnDạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
- tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.
- ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy …
- rung chuyểnLay động mạnh.
- tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.
- khuyểnCon chó (dùng với ý bông đùa).
- luyếnThương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.
- định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc …
- biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.
- phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.
- uyển chuyểnMềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ c…
- xao xuyếnCó những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.
- chí tuyếnDt.
- dịch chuyểnNhững khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.
- huyễnKhông thực.
- suyễnHen.
- trúng tuyểnThi đỗ.
- vô tuyếnPhương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữ…
- chí nguyệnLòng mong ước.
- thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.
- trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
- khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.
- lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.
- mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.
- quyến luyếnBiểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.
- thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.
- cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.
- công truyện(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.
- diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực t…
- hen suyễnHen (nói khái quát).
- hóng chuyệnĐứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.
- kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.
- liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.
- lắm chuyệnHay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.
- nhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.
- nhuần nhuyễnVận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.
- nhà nguyệnCăn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.
- qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.
- quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.
- quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.
- quân tình nguyệnĐội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chu…
- thuyên chuyểnĐổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.
- trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.
- vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.
- xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.
- ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.
- chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhau
- gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.
- kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.
- luân chuyểnTrao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.
- nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.
- quận huyệnQuận và huyện.
- tiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một …
- toại nguyệnĐược mong muốn.
- tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.
- tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.
- đội tuyểnĐội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.
- buôn chuyếnBuôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.
- bình tuyển(tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh.
- chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hải
- di nguyệnNguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.
- dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.
- giới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.
- gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.
- hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.
- hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.
- hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.
- hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay In…
- hợp tuyểnNói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.
- kim tuyếnChỉ bằng vàng.
- lay chuyểnLàm mất thế vững vàng.
- lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.
- nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp…
- như nguyệnHợp với lòng mong mỏi.
- phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác …
- suy suyểnSai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều.
- sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.
- thi tuyểnThi để tuyển chọn.
- thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.
- tinh luyện.
- tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.
- tiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.
- trung chuyểnDùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.
- tâm nguyệnƯớc nguyện trong lòng, trong tâm khảm.
- tích truyệnTruyện, tích cũ (nói khái quát)
- tạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thứ…
- tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.
- vòng xuyếnKhu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngượ…
- vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.
- êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.
- ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)
- ý nguyệnĐiều mong muốn tha thiết.
- điều chuyểnĐưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.
- đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.
- ưng khuyểnChim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.
- bà huyệnVợ của quan tri huyện.
- bịa chuyệnXem xạo
- bịa truyệnXem xạo
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.