Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (103)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (528)
- Bản CầmMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Bản LầmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- bệnh phẩmCác mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bện…
- ca cẩmKêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.
- Cam LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Na…
- chích, đầmAo hồ.
- Chính TâmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- chất cấmCác chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.
- cá tầmCá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm mó…
- công nghệ phẩmSản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.
- cải nhậmĐổi đi làm nơi khác.
- cất thầmGiấu kín.
- Cầu CầmPhụ lưu cấp I của sông Thái Bình bắt nguồn từ đèo Che Nu và đổ vào sông Thái Bình ở Vân Đ…
- cẩm rẩmCa cẩm, cằn nhằn.
- Cẩm TâmMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- cống phẩmVật đem đi để cống nộp, cống tiến.
- Cự NẫmMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.
- dụng phẩmCông cụ, đồ dùng.
- dụng tâmCó ý thức hướng hành động làm việc với mục đích riêng, thường là không tốt.
- dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.
- ghé gẩmDựa vào.
- giai phẩmTác phẩm hay.
- giai âm(Cũ; vch.) . Tin lành, tin hay.
- giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.
- gạo cẩmThứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.
- gạt gẫmLừa dối nói chung.
- gậm nhấmxem gặm nhấm
- gặm nhấmNói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.
- gỏi sinh cầmGỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con.
- Hoa HâmBạn Quản Ninh. Xem Quản Ninh.
- hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.
- hát xẩmLối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách.
- hùng tâmChí lớn, muốn làm việc to lớn.
- hương âmlà giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nói
- hương ẩmTục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.
- hải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.
- học phẩmĐồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.
- hồi tâmNghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.
- hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
- hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.
- hữu tâmCó lòng tốt.
- khai tâmBắt đầu dạy cho biết chữ.
- kho lẫmxem kho đụn
- khoa học thực phẩmMột nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.
- khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.
- Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- khí bẩmTư chất sẵn có khi mới sinh.
- khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.
- kính bẩmThưa gửi một cách tôn kính (cũ).
- li tâm.
- lâp tâmĐịnh ý làm việc gì xấu.
- lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).
- lễ tâmLễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.
- lỡ lầmNhư lầm lỡ.
- lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.
- mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
- mã gấmY phục áo xiêm bằng gấm.
- mê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.
- mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.
- mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành…
- mạn nhậmNhậm chức giữa kì.
- nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.
- ngoại nhậmLàm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).
- ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.
- nhiếp tâm(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.
- nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.
- nhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.
- nhảy đầm(Từ cũ)
- nhất phẩmHàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.
- nhật tâm(Thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay c…
- nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.
- phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.
- phân tâmkhông có tập trung
- phú bẩmNói năng lực tự nhiên đã sẵn có ở một người.
- phúc âmTrả lời thư bằng thư (cũ).
- phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.
- Quách PhẩmMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Quân Tử cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.
- Quảng NhâmMột xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
- Quảng TâmMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.
- quốc cấmBị pháp luật cấm.
- quốc âmTiếng nói của nước mình.
- Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- rượu cẩmRượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.
- rỗ hoa râmBệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.
- rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.
- sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.
- sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
- sao tẩmTẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm …
- suy gẫm.
- sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thị…
- sóng ngầmXung đột trong gia đình.
- Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- sĩ lâmTrí thức tinh anh.
- Sơn CẩmXã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- sập hầmXem sụp hầm.
- sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).
- số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.
- sờ sẫm.
- sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.
- tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
- Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ …
- thi phẩmTác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.
- thiện tâmLòng từ thiện, lòng lành.
- Thiệu TâmMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thu dầmMưa thu.
- Thuỵ LâmMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Thành LâmMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiề…
- thương phẩmHàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.
- Thượng LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
- thượng thẩm(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống …
- Thượng ấmMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất phẩmBậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.
- Thọ LâmMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thổ cẩmHàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những h…
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.