Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (167)
- ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia …
- côEm gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- khô"Cá khô" nói tắt.
- thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
- xôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- lôKhu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
- bô(Thgtục) Cụ già.
- thôCó hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
- ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.
- môĐống đất.
- vôKhông, không có.
- a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).
- ngô(Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít …
- phôBày ra để khoe.
- rôMột chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
- bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.
- táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.
- tôĐịa tô (nói tắt).
- ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.
- hoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.
- hư vôKhông có gì.
- nô"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
- sôĐồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang.
- ga tôBánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.
- hô(Răng cửa) Nhô ra.
- quy môKích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
- pa nôPhần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có…
- vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.
- vi lô(cũ) Cây lau.
- bà côCô, với hàm ý không tôn trọng.
- Cô TôMột huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoả…
- ma côKẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.
- san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu s…
- tham ôVơ vét một cách bần tiện.
- vi môĐối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.
- xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc…
- gôTrói chặt.
- hồ lôBầu đựng rượu.
- lô nhôGồ ghề, có nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng.
- đổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.
- a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
- ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim ch…
- ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.
- kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- qui môMức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
- ra đi ôxem radio
- tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.
- tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và …
- tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và …
- bành tômăng tô
- bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
- bốt đờ sôGiày ống quân nhân.
- cố đôKinh đô cũ.
- dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.
- giôLồi lên, gồ lên.
- khôi ngôSáng sủa, thông minh.
- măng tôÁo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót…
- mạch lôThủy thủ.
- na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chú…
- nhôThò ra ngoài.
- nhấp nhôDâng lên thụt xuống liên tiếp.
- nông nôNgười bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phon…
- nặc nôKẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.
- Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- tàu ôCướp biển (cũ).
- xưng hôTự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối qu…
- địa tô(Từ cũ) Thuế đất.
- chạp phôTạp hóa.
- gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.
- kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.
- ni côSư nữ còn trẻ tuổi.
- pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.
- tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ r…
- xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.
- đá khôDạng rắn của cacbon đioxit.
- bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).
- bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.
- báo côxem ăn báo cô
- bát ô tôBát to, sâu lòng.
- bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.
- cấy môChuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trư…
- cộng nôNô lệ cộng sản.
- hiền khôRất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật.
- kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.
- líu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.
- mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ô
- mấp môGồ ghề, không bằng phẳng.
- ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.
- ngựa ôNgựa có lông màu đen.
- rô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.
- sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.
- thiên đôDời kinh đô đi nơi khác.
- tiểu quy môCó quy mô nhỏ.
- tri hôKêu to lên cho mọi người biết.
- truy hôĐuổi theo và kêu to.
- tô pôMột nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng,…
- tịnh vôHoàn toàn không có.
- ven đôVùng ngoại ô của thủ đô.
- vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.
- ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.
- ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thườ…
- úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu…
- đóng đôLập kinh đô.
- đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.
- động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô …
- ống bôxem ống xả
- ba la bô lôHuyên thiên.
- Ba TôMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- băng đôĐồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn …
- bưng bô.
- bột ngôxem bột bắp
- chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.
- Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).
- công nô(cổ) hoa lợi.
- Cầu ôCầu do quạ làm ra để Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
- Cẩm PhôMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.
- Giang TôMột tỉnh của Trung Quốc.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.