Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (89)
Từ có tiếng cuối vần “a” (777)
- vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.
- vấy váQua loa; Không chu đáo.
- vồn vãNiềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò.
- xỉ vảMắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã.
- xối xảRất nhiều và với cường độ mạnh.
- y bạSổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá tr…
- ác quảViệc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.
- đen như qụaRất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.
- đon đảTỏ ra nhanh nhảu, vồn vã khi tiếp xúc với ai.
- đình tạNhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.
- đăng bạGhi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.
- đường sáChỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không kể đường ray (tàu hỏ…
- đại pháĐánh cho đại bại.
- đại xáXét tha cho một số loại tội phạm và người phạm tội.
- đặc xáTha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.
- ầm ãCó nhiều tiếng to và ồn, rền liên tiếp (nói khái quát)
- ẩu tảQuá ẩu.
- ẻo lảMảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.
- an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng…
- an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượ…
- anh cảXem anh hai
- anh em thức báAnh em con chú con bác.
- ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.
- ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.
- bang táChức quan nhỏ coi việc trật tự an ninh ở các thành phố nhỏ và thị xã thời Pháp thuộc.
- bia hạ mãBia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qu…
- bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.
- bán hoá giáBán hàng với giá hạ nhằm tiêu thụ cho hết hàng tồn kho.
- bán hạCây mọc hoang, lá khía thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối,…
- bánh chảLoại bánh ăn vặt của Hà Nội, vỏ được làm từ bột mì, nhân mỡ lợn, lạp xưởng, lá chanh; ăn …
- bãi cáVùng sông hoặc biển có rất nhiều cá đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc để đẻ.
- bìa giảxem bìa trong
- bình giáBàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây).
- Bình GiãMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- Bình XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- bói cáChim sống ở gần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt cá.
- bóng cáBong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.
- bùa bảBùa và bả, những vật để làm mê hoặc người khác (nói khái quát).
- Bùi XáMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- búa tạBúa to và rất nặng, có cán dài.
- Bạch HạMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- bạch quảLoại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.
- bất quáCùng lắm thì.
- Bắc XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Bắc ÁKhu vực phía Bắc của châu Á.
- bằng giátừ để chỉ cái gì đó có giá trị bằng nhau
- Bằng GiãMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Bố HạMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.
- bứt pháĐột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.
- Cam GiáMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Cao PhạMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Cao XáMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Tân Yên (Bắc Giang), Việt Nam.
- cao xạCao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.
- chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.
- chuột xạCách gọi khác của chuột chù.
- chánh quảThành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.
- chân giảPhần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi.
- Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- chính quảKết quả tu hành của người tu hành đắc đạo.
- Chô MạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.
- Chù Lá Phù LáTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- Chư ÁMột xã thuộc thị xã Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- chạ(Mường) làng, thôn.
- chẳng đãCực chẳng đã.
- Chủng CháMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
- chữ số La MãTên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm t…
- Co MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Cuối HạMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- các hạXem bạn, mày, cậu
- Cái Tàu HạMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- cô quả(Cũ; id.) . Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).
- cô và quảTiếng tự xưng của vua chúa đời xưa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một ph…
- công quảNhững công việc thiện nguyện nơi cửa chùa để tích phước báu.
- cư xáKhu dân cư, khu nhà ở công cộng gồm nhiều căn nhà có cấu trúc giống nhau.
- cướp pháXem cướp.
- cười pháCười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách…
- Cẩm XáMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.
- cục đáxem đá
- Dành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.
- dân dãDân quê.
- dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).
- dầu cáDầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản …
- dịch giãxem dịch dã
- giò chảCụm từ nói chung cho các món giò và chả.
- giấy da đáGiấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.
- giấy máGiấy nói chung.
- giặt giạ.
- giặt gịa.
- giống máThóc giống.
- giở dạxem trở dạ
- giục giãGiục nói chung.
- gà đá.
- hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.
- hoặc giảCó khi, có lẽ, hay là.
- Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ…
- hạng cặn bã(lón)Người vô chí.
- hải mãXem cá ngựa.
- Hắc Cá(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
- học xá(Id.) . Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.
- hỗ giáĐịnh giá hàng.
- hộ giáĐi theo để bảo vệ vua.
- khai hạNgày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.
- khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.
- khán thính giảKhán giả và thính giả (nói gộp)
- khánh hạLàm lễ ăn mừng long trọng.
- khâu váVá may nói chung.
- khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.
- kính tạTạ ơn một cách kính cẩn.
- kẻ hèn hạXem hèn hạ
- kị mã.
- La QuảMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.
- lang tạVung vãi, bừa bãi.
- lao xáNơi giam giữ phạm nhân.
- len dạĐồ dệt bằng len nói chung.
- liên xãTổ chức do nhiều xã hợp lại.
- long giáXe nhà vua.
- loạn đảĐánh lung tung.
- luận giảNgười đang bàn luận.
- lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.