Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêt”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “iêt” · 30 âm tiết, 498 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “iêt” (140)
- chết tiệtChết sạch, không còn sót một người nào; thường dùng để nguyền rủa.
- khác biệtCó điểm không giống nhau.
- liệtNói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
- phân biệtNhận biết sự khác nhau.
- tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.
- diệtLàm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trù…
- biệtKhông để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.
- hủy diệtHuỷ diệt.
- mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.
- nhiệtNguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc…
- đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
- niệtDây buộc trâu bò.
- tiệtHết hẳn.
- triệtTừ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.
- riêng biệtRiêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.
- tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều than…
- ViệtMột tên gọi khác của dân tộc Kinh.
- vĩnh biệtKhông còn gặp lại, xa lìa.
- keo kiệtHà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.
- kiệtHết sạch, không còn tí gì.
- số siêu việtSố (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.
- a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.
- khắc nghiệtNghiêm ngặt, nghiệt ngã.
- quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.
- tiêu diệtLàm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng …
- ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.
- khinh miệtCoi là hèn kém và không đếm xỉa đến.
- nghiệtKhắt khe.
- oanh liệtLẫy lừng, vang dội.
- quán triệtHiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.
- tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.
- từ biệtChia tay để đi xa.
- kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.
- náo nhiệtRộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.
- bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái qu…
- quân phiệtBọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.
- trinh liệtTiết liệt trung trinh.
- đẳng nhiệtQuá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.
- cá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.
- cặp nhiệtTên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.
- khốc liệtTác hại một cách khủng khiếp.
- la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.
- nhân kiệtNgười có tài năng xuất chúng.
- sốc nhiệtTình trạng nhiệt độ cơ thể tăng trên 40 độ C và kèm theo rối loại chức năng thần kinh.
- thất thiệtMất mát, thiệt hại nặng.
- ưu việtTốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.
- cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.
- nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.
- phủ việt(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Nhữ…
- tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.
- Đại Cồ ViệtQuốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.
- Đại ViệtMột quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Tr…
- động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.
- cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.
- cách biệtXa cách hẳn.
- cáo biệtNói lời từ biệt.
- dị biệtKhác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.
- hào kiệtNgười có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.
- khánh kiệtHết sạch sành sanh.
- long điệt(đen) móng rồng.
- quái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.
- sai biệtKhác hẳn nhau.
- suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.
- sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thườn…
- thương hiệtÔng tổ Hán tự.
- tru diệtSát hại nhiều người một lúc.
- tài phiệtTư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.
- tách biệtLàm rời hẳn ra.
- yêu nghiệtThú hoá hình người để sống chung với người.
- ác nghiệtĐộc ác và cay nghiệt.
- chịu nhiệt(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhi…
- cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.
- riệtTiếng hô người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái, ngược với vắt (bên phải). Vù…
- siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.
- tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát …
- tương biệtCùng nhau chia biệt.
- tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.
- biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.
- bất diệt(Trtr.) Không bao giờ mất được, còn mãi mãi
- cay nghiệtĐộc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.
- chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.
- chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm …
- dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.
- hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.
- khu biệtPhân chia rành mạch.
- lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.
- sinh diệtĐẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi.
- thua thiệtBị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.
- thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.
- tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.
- tiễn biệt(Id.) . Tiễn đưa người đi xa.
- tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.
- tận diệtTiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.
- tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.
- tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.
- tử biệtXa cách vì chết.
- anh kiệtxem anh hào
- biến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.
- biện thiệtPhép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.
- Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt…
- bái biệtChào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.
- bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..
- bạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.
- Bản PhiệtMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..
- giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
- Hoàng Liệt.
- hơn thiệtCó lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệ…
- học phiệtHọc giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây …
- li biệtNhư phân kì.
- ly biệtXa cách nhau.
- lạ thiệtNhư lạ thật.
- phân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.
- Quốc ViệtMột xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- số liệt(Toán học) Dãy số.
- Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.
- Thuỵ ViệtMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Thạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.