Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (859)
- cánh sinhQuyết sống.
- còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.
- Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.
- cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.
- Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàn…
- cứu tinhNgười cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.
- cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.
- diễu binhNói quân đội, hàng ngũ ăn mặc chỉnh tề hoặc một lực lượng, đi đều trước lễ đài và trên đư…
- dân sinhĐời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.
- giáo sinhHọc sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.
- giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.
- hiện tìnhTình thế đương diễn ra.
- hoãn binhTạm để chậm việc giao chiến lại.
- inhVang ầm.
- kháng sinhChất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.
- kiêu binhBinh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.
- kính trắc tinh(Thiên văn học) .
- linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- lĩnh binhChức chưởng cơ.
- một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.
- nam sinhHọc sinh con trai.
- nghi binhToán quân huy động để lừa quân địch.
- nghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.
- nhân sinhSự sống của con người.
- Nhơn BìnhMột phường thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.
- phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.
- phân minhRõ ràng và dứt khoát.
- phìnhTo ra, phồng lên.
- phục sinhĐược sống lại, theo quan niệm tôn giáo.
- quang vinhVẻ vang rạng rỡ.
- quyên sinhBỏ thân mình.
- Quảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.
- si tìnhMê mẩn, ngây dại vì tình yêu.
- thu hìnhCo thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
- thác sinhLà hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.
- Thái NinhMột cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành hu…
- thân binhHạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.
- thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
- thù hình(Vật lý học) .
- thư sinhNgười học trò trẻ tuổi thời trước.
- thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.
- Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).
- Trà VinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam, giáp với các tỉnh Vĩnh Long, Bến Tr…
- trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.
- trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
- Tân NinhTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- tân tinh(Thiên văn học) .
- U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
- vong linhLinh hồn người đã chết.
- Vĩnh BìnhMột thị trấn thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Vĩnh NinhMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Vạn NinhMột huyện thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xếp hìnhGhép những mảnh rời thành hình thống nhất.
- y sinhNgười đang học trường y khoa.
- Yên Minh(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.
- ái tìnhTình cảm yêu đương nam nữ.
- đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
- điểm binh.
- đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.
- địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc…
- động kinhBệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài.
- động tìnhCảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.
- ưu binhHạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.
- anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.
- bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.
- bình sinhTrong cả một đời người (nói về cái tốt, cái đẹp trong lối sống)
- bệnh tìnhTình hình chuyển biến của bệnh.
- cao minh(Cũ) . Tài giỏi và sáng suốt.
- chu trìnhToàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đ…
- diễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại v…
- gợi tìnhKhêu gợi những ham muốn tình dục.
- Hoả tinhSao Hỏa.
- hành dinhDinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.
- hành kinhRa kinh nguyệt, đang có kinh nguyệt.
- hậu sinhNgười sinh ra sau; hậu bối.
- hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.
- Liêu Ninh.
- làm thinhKhông nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc.
- mưu sinhTìm cách sinh sống.
- mỏ biến chất sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ kh…
- mối tìnhlà cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu
- mộng tinhHiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về …
- nín thinhIm lặng không trả lời.
- nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).
- phái sinhSự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào g…
- pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác …
- phù sinhNói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.
- quên mìnhKhông nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .
- rung rinhLung lay nhè nhẹ.
- rối tinhrối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.
- sơ sinhMới đẻ ra.
- Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.
- thân tìnhCó quan hệ mật thiết đằm thắm.
- thương binhBinh sĩ bị thương khi chiến đấu.
- thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).
- trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.
- trùng sinhSống lại lần nữa.
- trắng tinhTrắng toàn một màu và rất sạch.
- tàng hìnhDùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.
- tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
- tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
- uy linhSức mạnh thiêng liêng.
- Viên BìnhMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.
- âm binhLính dưới âm phủ, theo quan niệm của người xưa.
- ìnhxem ềnh.
- đáng khinhKhông đáng coi trọng.
- đại gia đìnhMột loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... …
- động vật nguyên sinhTừ chung chỉ các động vật đơn bào.
- buồn tìnhBuồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.
- bùng binhVòng tròn được vây cao thường có hoa, cây cảnh bên trong nằm ở giữa các ngả đường giao nh…
- bạc tìnhKhông có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.
- bại binhQuân lính bị thua trận.
- bội tinhHuân chương có hình ngôi sao.
- Cao đìnhCổ thi.
- chiêu sinhMời gọi học viên đến đăng ký các khoá học.
- chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với…
- chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.