Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “it”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “it” · 35 âm tiết, 202 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “it” (134)
- thịtPhần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
- chítCháu sáu đời, con của chút.
- títĐầu đề bài báo, thường in chữ lớn.
- vítĐanh ốc.
- vịtGia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.
- xịtBị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.
- bịtLàm cho chỗ hở trở nên kín lại.
- lítĐơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.
- khítLiền sát với nhau, không có khe hở.
- hítHút mạnh vào bằng mũi.
- bít(xem từ nguyên 1) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.
- quítLoài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi …
- số ítChỉ số lượng nhỏ.
- ítCó số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.
- rítKhông chuyển động được dễ dàng vì không trơn.
- tịtNốt đỏ ngứa nổi trên da.
- nịtDây giữ bít tất cho khỏi tuột.
- phát xítMột hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ng…
- đítPhần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.
- địtHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v.
- chịtKhông rời ra, giữ rịt, khư khư.
- nítChai con đựng rượu.
- rịtBám riết vào, không chịu rời ra.
- sítLoài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa.
- tíu títPh.
- tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu g…
- mítLoài cây cùng họ với dâu tằm, thân có nhựa mủ, quả kép lớn có gai và chứa nhiều múi, vị n…
- mờ mịtMờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa.
- rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.
- thú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatin…
- trịtNói mũi tẹt xuống.
- bưng bítChe kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.
- bị thịtBị giết để lấy thịt.
- giết thịtLàm chết giống vật để ăn thịt.
- hôn hítHôn nói chung.
- mù mịtTối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.
- thúi địtMơ lông.
- tua vítGồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.
- lùn tịtXem lùn.
- ngốc xítNgây thơ con trẻ.
- ruột thịtCó quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.
- xác thịtlà cách nói khác của thân thể của con người
- con nítNghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).
- con thịtĐộng vật bị ăn thịt.
- kịtKín.
- làm thịtGiết súc vật để ăn.
- nghịtĐặc kín.
- thút thít(Tiếng khóc) Sụt sịt, nho nhỏ, như cố giấu, không để ai nghe thấy.
- tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.
- tịt mítTịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi.
- xám xịtXám đen lại, trông tối và xấu.
- đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.
- đinh vítxem vít
- bình xịtBình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏ…
- bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.
- gần xịtRất gần.
- im thítIm lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do s…
- khăng khítCó quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.
- khịtThở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi.
- sịtHít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.
- vấn vítXoắn lại với nhau.
- xa títXa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
- xôi thịtViệc không phải của mình cũng xen vào hòng kiếm chác.
- ịtTiếng lợn kêu.
- bánh vítBánh răng ăn khớp với trục vít.
- bánh ítBánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp,…
- bấn bítKhông biết xử trí ra sao do có quá nhiều công việc cần phải làm một lúc.
- bợ đít(Thông tục) Nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn.
- chằng chịtĐan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào.
- ghịtghì chặt
- giữ rịtCố giữ không chịu bỏ ra.
- gầm rítGầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi.
- im thin thít(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
- in ítHơi ít.
- khin khítVừa vặn, không hở một tí nào.
- khít khịtVừa vặn lắm.
- khụt khịtTắc mũi.
- kìn kịtĐen kín.
- kín mítHết sức kín.
- kĩu kịtTiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng.
- lít nhítBé nhỏ lắm.
- lỗ đítCửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.
- mù tịtKhông trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.
- nghìn nghịtĐông đảo lắm.
- nhằng nhịtHỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối.
- quay títQuay thật nhanh.
- quần nịtQuần bằng sợi dệt, mặc sát vào người.
- ríu rítNói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.
- rối rít(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.
- sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.
- sụt sịtTiếng thở mạnh khi mũi có nước.
- thin thítIm lặng, không nói hay không khóc.
- trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.
- tìn tịt(thấp) tịt hẳn xuống, như không còn thấy có chiều cao.
- tối mịtTối đen, không còn nhìn thấy gì.
- vướng vít(Ít dùng)
- vờ vịt(Kng.) . Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).
- xúm xítXúm lại rất đông.
- ụt ịt(Lợn) Kêu nhỏ và liên tiếp.
- chi chítChỉ cái gì đó tạo ra nhiều tiếng động, âm thanh.
- cuống quítxem cuống quýt
- cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá cao
- hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).
- hăng tiết vịtHăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, khô…
- hổng đítNói quần trẻ con hở đũng.
- hột vịtCách gọi khác của quả trứng vịt.
- khìn khịtHít hơi luôn luôn thành những tiếng ngắn và trầm như có gì vướng trong mũi.
- khít rịtRất khít, gần như không có chỗ hở.
- lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.
- mu chítMột loại sáo lớn của người Tày.
- mì thịtThực tế là món chay, thịt làm bằng đậu, cách gọi cho sang miệng trong giới theo thuyết ăn…
- mỏ vịtDụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.
- nai nịtBuộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
- nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.
- nhăng nhítxem lăng nhăng
- ràng rịtBuộc chằng chéo nhiều lần.
- ríu ra ríu rít(Từ láy) Ríu rít (ý mức độ nhiều).
- rắm rítRắm nói chung.
- rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).
- sống sítNói quả hay thức ăn chưa chín.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.