Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (153)
- bậnPhen, lần, lượt.
- nhậnDìm cho ngập nước.
- quận(Kng.) . Quận công (nói tắt).
- vậnSự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệ…
- tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.
- cẩn thậnThận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất …
- bộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- trậnCuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
- mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.
- chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
- cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.
- hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.
- phủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.
- thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.
- hậnLòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.
- số phậnSự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay c…
- công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.
- gian lậnDối trá, lừa lọc.
- phậnCương vị, địa vị.
- thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.
- vô tậnKhông bao giờ hết.
- bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
- giậnBực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.
- tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).
- nổi giậnPhát ra cơn tức giận.
- tậnỞ giới hạn cuối cùng.
- cậnGần, trái với viễn (xa).
- xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.
- kế cậnỞ gần ngay bên cạnh.
- đảm nhậnBằng lòng chịu trách nhiệm.
- an phậnBằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.
- lân cận(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.
- nhìn nhậnNhận thức được.
- thậnBộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm …
- tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.
- ghi nhậnCông nhận và ghi nhớ.
- giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.
- chức phậnBổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.
- thân phậnĐịa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.
- thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).
- biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.
- lậnLừa gạt.
- mận(Thực vật học; miền Bắc Việt Nam) Loài cây thuộc loại hoa hồng, mép lá có răng nhỏ, hoa t…
- tử trậnChết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.
- đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.
- cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.
- liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.
- lâm trậnVào trận đánh.
- ma trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.
- rậnLoài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
- uất hậnNỗi căm giận sâu sắc chất chứa âm ỉ trong lòng.
- bất tậnNhiều đến mức như không bao giờ hết.
- chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khác
- chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.
- giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.
- kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.
- mạo nhậnNhận liều.
- oán hậnCăm thù và tức giận.
- thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.
- ân hậnBăn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.
- biển lậnKeo kiệt và gian tham.
- bạc phậnCó số phận mỏng manh.
- bại trậnThua trận nói chung.
- chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.
- cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.
- căm giậnCăm ghét và giận dữ (nói khái quát).
- cừu hậnCăm thù và oán giận.
- danh phậnDanh hiệu và chức phận.
- duyên phậnSố phận về tình duyên đã được định từ trước.
- hải phậnVùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.
- ký nhậnKý tên và nhận thực.
- ngộ nhậnHiểu sai, nhận thức sai.
- phong vậnPhong lưu tao nhã.
- phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.
- thiển cậnNông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.
- tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.
- yên phậnBằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đò…
- âm vậnVần trong thơ ca.
- ăn bận.
- địa phậnPhần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.
- chận(Ph.) xem chặn
- người mò rậnChỉ người không màng đến sự thế.
- thu nhậnNhận vào.
- tại trậnỞ ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.
- bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (tr…
- cam phậnCam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải…
- chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.
- căm phậnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
- dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.
- giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
- hả giậnĐược thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.
- hải vậnChuyên chở bằng đường biển.
- hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.
- hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.
- hờn giậnBực bội vì tức giận, nên có thái độ tiêu cực.
- kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.
- lận đậnVất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thá…
- nhần nhậnNói vị hơi hơi đắng.
- nuốt giậnNén cơn tức giận.
- oán giậnCăm giận, uất ức tột độ.
- phụ cậnGiáp gần chung quanh.
- quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
- quân vậnNgành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.
- thân cậnGần gũi và có cảm tình.
- thù hận.
- thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.
- thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.
- thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.
- thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.
- thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.
- truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.
- tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.
- vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.
- điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.
- địch vậnHoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.
- binh vậnTuyên truyền, vận động chính trị trong môi trường quân đội.
- biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.
- buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.
- bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.
- căm hậnXem căm thù
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.