Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (215)
- nhưTừ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, các…
- thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
- giáo sư(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được …
- luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước…
- gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.
- ƯChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.
- hư(Ph.) . Hỏng, không dùng được nữa.
- kỹ sưNhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
- dường nhưdiễn tả một cái gì đó không chắc chắn
- thứ TưNgày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau …
- tưBốn.
- nghiệp dưNgoài giờ công tác chính.
- hình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; …
- riêng tưThuộc về cá nhân.
- ung thưU ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.
- vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.
- đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả…
- ngã tưChỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.
- sưNgười đi tu theo đạo Phật ở chùa.
- vô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.
- bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.
- bí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.
- cưỞ.
- di cưĐi ở nơi khác.
- lưDụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
- nhà sưNgười tu hành đạo Phật.
- nhập cưHành động đến nơi khác ở
- tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
- chung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.
- coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết định
- thủ thưNgười coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.
- cũng nhưDùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.
- dưThừa.
- mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.
- nếu như(nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)
- số dư(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số ch…
- tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).
- kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.
- văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.
- biện sưNhư biện hộ sư.
- gia sưThầy dạy học riêng của một nhà.
- hộp thưHộp dùng để chứa thư.
- khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, …
- ví như.
- bức thưXem thư.
- kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.
- pháp sưThầy phù thủy (cũ).
- tiểu thư(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.
- định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.
- biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.
- gia cưNhà ở (cũ).
- kỳ dưNgoài ra.
- nưCơn giận.
- Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.
- y nhưGiống hệt như.
- dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua…
- giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết …
- lắc lưLảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.
- thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.
- an cưSống yên ổn.
- chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.
- giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mục
- hai mươi tưBốn lần sáu.
- móc tưNốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấ…
- môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yế…
- Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.
- nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.
- quốc thưVăn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ ch…
- theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đó
- trầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.
- trộn thưHành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều …
- Trụy LưNgã lừa.
- anh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.
- bào ngưỐc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.
- chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản củ…
- chúng cưMột nhà có nhiều người ở.
- chứng minh thưxem giấy chứng minh
- giảng sư(Cũ) . Giảng viên.
- hòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.
- quốc sưNgười thầy dạy học của thái tử (cũ).
- thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.
- tàn dưNhững cái còn sót lại
- tâm tưĐiều suy nghĩ ở trong lòng.
- tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện phá…
- Vũ ThưMột huyện T. Thái Bình, Việt Nam.
- án thưBàn dùng để xếp sách.
- ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số…
- bì thưPhong bì.
- du cưXem du mục
- gái hưCon gái không được ngoan hiền.
- lương sưNgười thầy giáo có lương tâm.
- lệ thưChữ Hán theo thể thư pháp phát triển mạnh vào thời Hán, có nét ngang và nét hất đặc trưng…
- lệnh thưKiểu viết chữ Hán Nôm trong thư pháp Việt Nam.
- ngụ cưSinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.
- thông tưNói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết.
- thảo lưLều tranh.
- toàn thưBộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và g…
- tình thưBức thư gửi người yêu.
- tạm cưCư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.
- tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công…
- vật tưNguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung.
- Đạo thưSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là tiên kinh) dành cho người theo Đạo giáo.
- ưu tưLo nghĩ sâu sắc, kín đáo.
- bao thưCách gọi khác của phong bì thư.
- binh thưSách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.
- bình cưỞ bằng phẳng. ý nói.
- bình thưSách viết về quân sự thời cổ.
- bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.
- chân hưThực hư. ý nói.
- công trình sưKĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạ…
- dâm thưSách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.
- dạy tưDạy học không phải trong một nhà trường.
- gia tưCủa cải riêng của một nhà.
- giả như.
- hoại thưBị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống.
- huấn thưSách có nội dung liên quan đến huấn luyện.
- hương sưGiáo viên trong làng thời Pháp thuộc.
- in nhưGiống hệt như.
- kheo khưGầy còm yếu ớt.
- khư khưChặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.