Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (48)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (331)
- lành lạnhHơi lạnh.
- môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê b…
- mảnh khảnhGầy và cao.
- nạnhGanh tị nhau.
- phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.
- Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.
- quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
- quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước …
- quạnh"Quạnh quẽ" nói tắt.
- thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.
- Vĩnh Thạnh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- Vạn ThạnhMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia l…
- đỏng đảnhBiểu hiện ngạo mạn và cố chấp.
- ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.
- Bình Chánh.
- cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có …
- cải chánhNhư cải chính.
- danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.
- dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.
- giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).
- góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.
- lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
- màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.
- mùa lạnhMùa đông giá lạnh.
- mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.
- tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.
- đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.
- Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn c…
- đức hạnhCác tính nết tốt của con người.
- binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.
- bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)
- bành bạnhQuá bạnh, trông thô và rất mất cân đối.
- báo ảnhLoại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết n…
- bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái…
- bạc hạnhTính nết xấu.
- canh cánhVương vấn, không quên đi được.
- chóng vánhNhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.
- cám cảnhChán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.
- cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dù…
- cô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.
- công hạnhHướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.
- gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.
- gia chánhViệc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)
- gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.
- hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.
- hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.
- kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.
- kề vai sát cánhCùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
- lanh lảnhNói giọng cao và trong.
- làm lạnhXem đóng băng
- lá bánhLá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
- lạnh lạnh.
- lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
- máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.
- móng mánhKhông đích xác, mang máng.
- mông quạnhMông mênh và quạnh quẽ.
- mỏng mảnhDễ vỡ.
- ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
- nguội lạnhNguội lắm.
- nhanh nhánhĐen và sáng bóng.
- nhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.
- nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.
- nhỏng nhảnhNói dáng bộ lẳng lơ.
- nánhNghiêng về một bên, không được cân.
- nói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.
- nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.
- phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái…
- phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.
- phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái q…
- phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).
- phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.
- quanh quánhHơi quánh.
- quy chánh.
- quánh quạnh(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.
- rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
- sát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.
- sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.
- sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.
- sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.
- thanh mảnhMảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
- thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.
- thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.
- trung cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu g…
- tính hạnhTính nết tốt.
- tị nạnhSuy bì hơn thiệt.
- viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.
- vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.
- xa lánhTránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
- á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau…
- óng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
- ăn cánhHợp lại thành phe cánh.
- đô sảnhSảnh đường của đô thành.
- đại khánhSự kiện lớn đáng mừng.
- đại thánhChỉ những người có năng lực siêu phàm.
- ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.
- ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.
- ớn lạnhCó cảm giác ren rét, sắp sốt.
- anh ánh(láy).
- buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.
- bá tánh(Địa phương)
- bánh thánhBánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớ…
- Bình LãnhMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ ph…
- Bình Phong ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bảo ThạnhMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Bằng KhánhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Châu HạnhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Châu KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cần ThạnhMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Cầu Ông LãnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- cực thánhNhư thánh linh.
- ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.
- giang cảnhCảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.
- giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.
- gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.
- Hiển KhánhXã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.