Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- bò biểnĐộng vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển…
- bóng điệnBầu nhựa hoặc thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại ho…
- bút thiên nhiênBút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.
- bút thử điệnDụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện.
- bạch biếnTổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nha…
- bạch phiếnLoại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.
- bạch tiềnCây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.
- bệ kiếnYết kiến vua.
- bột chiênMón ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp…
- Canh LiênMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cao ViênMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.
- chiền chiền(cổ) Rành rành, liền liền.
- chiền chiệnLoài chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường ở ruộng hay bãi quang đãng, khi hót thường bay bổng …
- Chu ĐiệnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- chung thiênSuốt đời, ý nói không bao giờ quên.
- Châu TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
- Châu ĐiềnMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Chí TiênMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ng…
- chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.
- chọn lọc tự nhiênQuá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thíc…
- Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai th…
- con tiệnThanh trụ đứng dùng làm chấn song, lan can, cầu thang, v.v.
- cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cả
- cách điệnNgăn không cho dòng điện chạy qua.
- Cáo ĐiềnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.
- công kiên chiếnLối đánh công kiên.
- cúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.
- Cải ViênMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cảnh TiênMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Cẩm LiênMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cẩm ĐiềnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Cổ Triều TiênTriều đại đầu tiên của Triều Tiên tồn tại từ năm thành lập là 2333 TCN cho đến năm 108 TC…
- Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.
- cửa viênViên là cái càng xe. Đời xưa lúc quân đội cắm trại thường dùng xe làm cửa, nên cửa doanh …
- cửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.
- danh viênKhu vườn nổi tiếng.
- Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dấu triệnxem ấn triện
- dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.
- dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.
- dặm biển.
- gan liền.
- gia biếnViệc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.
- giang biênBờ sông, ven sông.
- gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.
- giải phiềnLàm cho hết buồn.
- giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.
- giấy tiềnGiấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).
- gà kim tiềnThứ gà chân thấp, lông như lông công.
- gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.
- gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.
- góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.
- gót tiênTừ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.
- gõ kiếnChim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.
- hai tiênChỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.
- hiển hiểnLấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
- hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.
- hoàng liênLoài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.
- hoàng thiênTrời.
- huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.
- huê viênVườn hoa.
- Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 2291…
- hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học v…
- hành biênĐi ra ngoài biên thùy.
- hành việnTên gọi khác của nhà chứa.
- hí việnxem hý viện.
- hưu miên.
- hạo nhiên(Cũ; id.) . (Chí khí) ngay thẳng, khảng khái.
- hải quân lục chiếnxem lính thủy đánh bộ.
- học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).
- hốt nhiênBất thình lình.
- hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin…
- hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiế…
- hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già,…
- khang kiện.
- khiêu chiếnGây chuyện để làm nổ chiến tranh.
- khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.
- khuyến thiệnKhuyên làm điều lành (cũ).
- khảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.
- khẩn điềnKhai thác đất hoang để biến thành ruộng.
- khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.
- khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ á…
- Kim BiênCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.
- kim tiênGiấy đề các thông điệp của hoàng đế ban cho quần chúng, cấm tiện dân dùng. Nhuộm màu vàng…
- kiến diệnGặp nhau.
- kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).
- kiền kiềnLoài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà.
- kiểm sát viênNgười làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát.
- kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.
- kê biênKiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm …
- kí chú viênChuyên viên chép sổ sách.
- kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc…
- kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.
- ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Nhữn…
- kĩ thuật viênNgười làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.
- kẻ đê tiệnXem hèn hạ
- kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
- Kỳ ViênTên khu vườn thuộc nước Vệ, có trồng nhiều Trúc.
- lao phiềnVất vả buồn rầu.
- loạn thiênXem loạn lạc
- lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.
- lưỡng diệnCó hai mặt.
- Lạc ĐiềnRuộng đời Hùng Vương.
- lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.
- lực điềnNgười nông dân khỏe mạnh
- MiênTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.
- mã tiềnLoài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin (strychnin), là một chất độc mạnh, có thể dùng để ch…
- mũ bình thiênMũ của vua đội lúc đi tế.
- mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng ph…
- mậu dịch viênNgười đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam th…
- Mỹ Lợi Kiênxem Hoa Kỳ
- nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.
- ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.