Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uân” · 23 âm tiết, 539 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “uân” (216)
- tuầnkhoảng thời gian bằng bảy ngày.
- xuânMùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm …
- mâu thuẫnTình trạng xung đột với nhau.
- tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.
- nhuậnNgày do tháng hai có.
- thuầnDễ bảo, chịu nghe theo.
- thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
- tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đá…
- luậnxem luận văn
- chuẩnCái được coi là căn cứ để đối chiếu.
- kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.
- lợi nhuậnTiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.
- bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.
- cuối tuầnChỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.
- thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
- thuậnChỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm …
- huấn"Huấn đạo" nói tắt.
- tuânVâng theo.
- chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.
- lý luậnTổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phố…
- bình luậnBàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.
- suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.
- lập luậnTrình bày lý lẽ.
- biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và …
- nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.
- ngu xuẩnRất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.
- nhuầnThấm vào.
- Thanh XuânMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.
- hòa thuậnÊm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.
- khuânKhiêng vác (đồ vật nặng).
- Phú XuânMột làng thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên, Việt Nam; Cố đô Huế.
- vi khuẩnlà một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
- Vĩnh ThuậnMột huyện T. Kiên Giang, Việt Nam.
- đơn thuầnHoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.
- bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.
- chỉnh huấnGiáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức…
- dư luậnÝ kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.
- huânGió mát.
- kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.
- ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.
- trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).
- cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.
- hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.
- kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặ…
- mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận x…
- phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có …
- phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.
- thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.
- tiểu luậnBài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.
- trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.
- độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.
- An XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.
- anh tuấn(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.
- du xuânĐi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.
- hậu thuẫnLực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau.
- hồi xuânThời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.
- nghênh xuânĐón xuân.
- quy thuậnChịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.
- Quế XuânX. Quay Sơn.
- Thạnh XuânMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Trí UẩnMột trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích th…
- Trường XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tập huấnHướng dẫn luyện tập.
- tứ tuầnBốn mươi tuổi.
- Vạn XuânTên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô …
- xã luậnBài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường…
- ưng thuậnBằng lòng nghe theo.
- di luânLà đạo thường.
- hiếu thuậnKính yêu đối với cha mẹ của mình.
- hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.
- khuẩnchỉ những con vật dơ dấy, có hại
- loạn luânCó quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục h…
- nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức củ…
- Nã Phá LuânNapoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).
- quần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.
- thấm nhuầnHiểu một cách kỹ càng sâu sắc.
- tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.
- đồng thuậnđồng ý hoặc đồng quan điểm với ai đó
- bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.
- bảng xuânDo chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.
- chuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.
- công huânCông lao vô cùng to lớn đối với tổ quốc.
- công luậnDư luận chung của xã hội.
- cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.
- gian truânKhó khăn lận đận.
- giáo huấnLời dạy bảo của các bậc cha anh.
- giảng luậnGiảng giải luận bàn.
- giấc xuânGiấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.
- Hứa TuấnTình sử.
- khoá xuânBị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.
- khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.
- khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.
- Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.
- khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.
- nghiêm huấnLời dạy bảo của cha.
- nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
- phi tôn tuẫnKhông rõ nghĩa.
- quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)
- quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan h…
- rau thuầnMột thứ rau ở nơi thôn dã.
- suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.
- sắc xuânCảnh vật, màu sắc của mùa xuân.
- tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền …
- trầm luânChìm đắm trong cảnh khổ.
- trợ huấnMang tính chất hỗ trợ huấn luyện.
- trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật,…
- trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.
- tuyên huấn"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.
- tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.
- tấc cỏ, ba xuânDo chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Giao đời Đường có câu.
- tầm xuânCây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.
- tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lư…
- tự luậnLà dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng…
- đàm luậnBàn bạc về một vấn đề.
- An Phú ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- An ThuậnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- ba xuânBa tháng xuân, tuổi xuân.
- Bách ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Bình ChuẩnTên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.