Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (73)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (362)
- nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.
- nứngCảm thấy tình dục phát động mạnh mẽ (tục).
- nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
- quá chừngTrên xa mức thường.
- trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.
- tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nà…
- tầng lửngGian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc…
- xưnghành động nói lên tên mình
- đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.
- buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
- báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.
- Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- bảo chứngBảo đảm cho.
- bửngTấm ván để che chắn, ngăn chặn.
- cao hứngCó hứng thú ở mức cao.
- chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.
- chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.
- cà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà …
- cục cưngNgười hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.
- danh xưngTên gọi.
- hửngBắt đầu bừng sáng lên.
- khoảng chừngƯớc độ.
- không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
- khứngVui lòng (cũ).
- luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.
- lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.
- mửngThói xấu.
- ngửngNgửa mặt lên phía trên.
- núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).
- nắm vữngHiểu biết thấu đáo.
- nừngCái nong.
- nựngDỗ con.
- phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.
- phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.
- siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
- sữngNói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.
- thưngPhần mười của đấu.
- Thạnh Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp …
- Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện…
- tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.
- vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.
- Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.
- Đông Hưng.
- đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (…
- ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.
- bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ …
- bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
- chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám ch…
- chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.
- chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo),…
- cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .
- công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đ…
- cạ cứngNgười bạn thân thiết.
- cửng(tục) Dương vật cương lên.
- dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.
- lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất bé…
- lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.
- muối vừngVừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.
- mưngNói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
- ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.
- ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.
- nhảy lưngQuan hệ tình dục.
- rưng rưngCó nước mắt, sắp bật khóc.
- sừng sữngNói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.
- tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì v…
- tưng hửngNgẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.
- đứng vữngKhông dao động, Không suy sụp.
- ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)
- ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.
- biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)
- bình ngưngKhí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh …
- bưng bưngGiận hết sức.
- chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .
- chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)
- chưng hửngNgẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hy vọng một cách đột ngột do việc d…
- chập chữngNói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.
- cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
- cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy …
- cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).
- cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.
- di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.
- dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.
- eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.
- ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.
- ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.
- gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.
- hưng hửngHơi hửng.
- hờ hữngChểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
- khiển hứngGây thích thú.
- không dưngKhông phải bỗng nhiên.
- khơi chừngXa xa.
- liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.
- luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.
- luống nhữngMất nhiều công sức.
- lô-gích học biện chứngxem biện chứng pháp
- lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.
- lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.
- lưng lửngNói ăn gần no.
- lờ lữngLơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.
- lững chữngNói trẻ con đi chưa vững.
- mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.
- nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.
- ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
- người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.
- ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.
- ngố rừngDốt nát, đần độn.
- ngồi dưngSống không làm việc gì cả.
- ngữ vựng.
- nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.
- nhảy cà tưngNhẳy cẫng
- nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.
- nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.
- siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.
- sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.
- sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong kh…
- sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
- tay bắt mặt mừngTả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
- thai dựngCó mang.
- thanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.
- thơm lựngCó mùi thơm đậm đà, ngát hương.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.