Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (178)
- giảiRùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.
- phảiĐúng, phù hợp.
- cảiCây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.
- vảiLoài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn đ…
- ảiChỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.
- xe tảiLà xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể m…
- sa thảiGạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
- trảiThuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.
- dảiDây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.
- rảiDọc cây khoai nước.
- tải(Khẩu ngữ) Bao tải (nói tắt).
- thảiLoại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.
- diễn giảiDiễn đạt và giải thích.
- hòa giảiHoà giải.
- củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.
- nảiTúi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.
- vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.
- hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.
- sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai …
- Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
- chảiLàm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
- chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh d…
- của cảiTài sản nói chung.
- gặp phảiBị điều không may.
- quảiGánh cái gì rất nặng lên vai.
- từng trảiCó nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
- bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
- trống trảiKhông có gì che chở.
- canh cảiCanh rau cải (nói tắt).
- chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.
- kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.
- một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.
- ngảiLoài cây thuộc loại nghệ, lá lớn, củ lớn.
- phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
- phế thảiVật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không t…
- bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
- báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.
- băng tảixem băng chuyền
- cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.
- hối cảiHối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.
- lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.
- mảiSay mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.
- nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.
- phương giải(Địa lý học) .
- thanh thảiSự dọn dẹp, vứt bỏ hoặc sắp xếp cho ngăn nắp; sự dọn quang.
- vận tảiChuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.
- ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.
- bãi thảiBãi chứa chất thải, như khoáng sản không đạt yêu cầu hay phế liệu thải ra của mỏ, của một…
- bơi trảiĐua thuyền theo kiểu truyền thống (một trò chơi dân gian cổ truyền).
- duyên hảiBờ biển.
- giảng giảiCắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.
- Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.
- mắc phảiChẳng may mà gặp.
- nan giảiKhó giải quyết.
- quá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.
- Vĩnh HảiMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xe căng hảiĐi bộ.
- áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.
- áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.
- đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)
- Địa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.
- cúng quảicúng tổ tiên (nói khái quát).
- cửa ảiNơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.
- lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ …
- lải nhảiNói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu.
- độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.
- ai ảiSự liên tục.
- bai bảiKhông ngớt miệng.
- biên ảiCửa ải ở biên giới.
- biến cảiBiến đổi thành khác trước.
- biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.
- bánh ngảiMón bánh của người Lạng Sơn gồm bột nếp, đường, mè đen, lá ngải cứu.
- bình giảiBình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó.
- bơi sảiBơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không (trông tựa như đo sải).
- bươn chảiVật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)
- công thảicông trái phát hành để vay tiền của nhân dân.
- dàn trảiDàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.
- dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị …
- gàn quảiNgăn trở.
- hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.
- hớt hơ hớt hảiSợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.
- khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.
- khảiHát mừng thắng lợi trở về.
- khổ ảiNhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).
- kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.
- lá cảiTờ báo tồi.
- lý giảiSuy xét về sự vật để hiểu và giải thích.
- nhai nhảiQuá rườm lời.
- nếm trảiTrải qua, kinh qua, đã từng biết.
- phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.
- phụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.
- quan ảiCửa ải biên giới giữa hai nước.
- tay nảiTúi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.
- thì phải(Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại …
- trang trảiThu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.
- treo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.
- treo giảiĐặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
- tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.
- trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.
- trễ nảiBiếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.
- trọng tảiKhối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.
- ông vảiÔng bà, tổ tiên.
- ăn giảiĐược phần thưởng trong một cuộc đua.
- điện giảidung môi ở dạng lỏng hoặc gel chứa các ion, cho phép dòng điện chạy qua và có thể phân tá…
- đăng tảiĐưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.
- đại hảiĐại dương lớn.
- Bình HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.
- Bắc HảiMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Bến HảiSông ở tỉnh Quảng Trị, bắt nguồn từ vùng núi Động Chân, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng t…
- Chung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- chuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đó
- Châu HảiMột thành phố thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
- chẩn thảiPhát chẩn và cho vay.
- Công HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- công tảiSự ghi chép công trạng.
- Cẩm HảiMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- giày vảiGiày làm bằng vải đế thường bằng cao su.
- giật giảiChiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.