Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (51)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (162)
- chạy(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.
- cháyDo tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
- chảy(Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.
- máyDụng cụ cơ hoặc điện.
- nhảyBật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi…
- đáyChỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.
- dạyTruyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
- nháy(Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
- nảyMới trổ ra, đâm ra.
- váyĐồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần.
- bảyCái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.
- thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm …
- gáyPhần phía sau cổ người.
- dãyTập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
- thứ BảyNgày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau…
- xe máyXe gắn máy.
- gãyNói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.
- lạy(Hoặc d.) .
- nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện …
- tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- vảyMảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.
- nhạyChóng có tác dụng, chóng bắt lửa.
- dòng chảy(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.
- ngáyThở ra thành tiếng trong khi ngủ.
- giãyCựa quậy mạnh.
- gảyHắt đi bằng đầu ngón tay.
- mạyThứ tre nhỏ, thường hay trồng thành bụi.
- đánh máyĐánh chữ.
- hãyVẫn, đang còn tiếp diễn.
- mất dạyHư đốn, thiếu giáo dục.
- nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.
- nuôi dạyNuôi nấng và dạy dỗ.
- trôi chảyCông việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.
- đám cháyTai họa xảy ra khi lửa tiêu huỷ.
- bán chạyBán được nhiều và nhanh, do có nhiều người mua.
- bộ máyToàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.
- cáyCua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
- mười bảyMười cộng với bảy.
- ráyLoài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
- háy(Ph.) . Đưa mắt nhìn nghiêng.
- quảyChở bằng quang gánh.
- tà vạyKhông ngay thẳng.
- xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
- áyVàng úa.
- áy náyCó ý lo ngại, không được yên tâm.
- cạyLàm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.
- giảng dạyTruyền thụ tri thức.
- nhanh nhạyNhanh và nhạy bén.
- nãyTừ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới…
- thay lảyChìa ra như thừa, một cách khó trông.
- trảyRóc đi.
- táy máyCó tính ăn cắp vặt.
- xảy(sự việc thường là không hay) phát sinh ra một cách tự nhiên.
- đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.
- phó nháyNgười chụp ảnh.
- thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
- độ nhạy(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong…
- bay nhảyĐi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, khôn…
- bút máyMột cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.
- cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
- gạyKhơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư.
- hết thảyTất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.
- kháyNói khiêu khích để trêu tức.
- láyNhắc lại.
- mảyPhần rất nhỏ.
- mấp máyCử động sẽ và liên tiếp.
- nước máyNước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vò…
- nạyCạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên.
- rảyVảy nước cho đều.
- sảyLàm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.
- thảyTất cả.
- từ láyTừ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
- ban nãyLúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.
- bốc cháyCháy bùng lên.
- nóng chảy(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.
- nóng nảyCó tính hay cáu gắt.
- quét quáyquét (nói khái quát)
- quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.
- sàng sảySàng và sảy nói chung.
- đen láyĐen ánh lên (thường nói về mắt)
- đứt gãyNơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.
- ba bảySố lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)
- buồng máyBuồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.
- bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.
- bá cháyKhen điều tích cực gì.
- cao bay xa chạy.
- chất cháyChất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).
- chế tạo máyTổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.
- cả thảyTất cả; Tổng cộng.
- cứt ráyChất bẩn đóng thành vảy trong tai (thông tục).
- gió máyGió nói chung.
- guồng máyBộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ chức.
- gà gáyLúc gần sáng.
- hết sảy(Phương ngữ, khẩu ngữ)
- in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.
- khó dạyNói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.
- khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.
- lay láyNói màu đen vừa thẫm vừa bóng.
- lạnh gáy.
- lở láyBệnh lở nói chung.
- mó máyMó để chơi, để nghịch.
- móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.
- ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.
- ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
- nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
- nháy nháyDấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
- nhí nháyHay cử động chân tay.
- nhún nhảyNhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.
- nung chảyĐẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.
- năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.
- nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.
- rúc ráyChui vào chỗ tối tăm chật hẹp.
- răn dạyRăn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
- rỉa ráyCắn rứt, nhiếc móc.
- rọ rạyCựa quậy.
- rửa ráyRửa (nói khái quát)
- thua tháyThua nhiều lần khi đánh bạc.
- thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.
- tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.
- thảy thảyHết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.