Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uôi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uôi” · 33 âm tiết, 233 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (33)
Từ có tiếng cuối vần “uôi” (121)
- muốihợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
- tuổiThời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.
- nuôi(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan …
- chuỗiNhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
- đuôiPhần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu mô…
- chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.
- xuôiMiền dưới đối với miền trên.
- chuối(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
- buổiPhần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
- cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng…
- ruồiĐộng vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.
- cuộiThứ sỏi lớn.
- lớn tuổiĐã quá tuổi trưởng thành.
- duỗiXà nhà bằng tre.
- muỗiBọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước.
- nguộiPhương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.
- đuổiChạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước.
- muộiEm gái.
- theo đuổiKiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mo…
- bán muối(nghĩa đen) đi bán muối.
- nhỏ tuổiCòn ít tuổi.
- ám muộiLén lút, mờ ám, không chính đáng, không minh bạch, không rõ ràng.
- buồiDương vật.
- có tuổiXem già
- củ chuốiCủ của cây chuối.
- suốiDòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước…
- truy đuổiĐuổi theo ráo riết.
- trẻ tuổiXem trẻ
- đến tuổiĐủ tuổi để làm một việc gì.
- con nuôiCon không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có ngh…
- lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.
- năm tuổiNăm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là nă…
- nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, …
- thời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.
- cao tuổiXem già
- chuồiTrượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.
- chuộiTrụng hoặc luộc sơ qua.
- chín muồiChỉ thời gian đúng lúc làm một điều gì đó.
- chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).
- nốt ruồi(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.
- tuồiNgoi lên.
- vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con ngườ…
- xua đuổiĐuổi đi một cách khinh bỉ.
- xí muộiMón mận muối sấy khô của Trung Quốc.
- đuốiKém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.
- đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.
- đắm đuối(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.
- chuôiBộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
- muôiThứ thìa lớn dùng để múc canh.
- mẹ nuôiNgười đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.
- rong ruổiNô đùa một cách tinh nghịch.
- xong xuôiĐược hoàn thành một cách thuận lợi.
- yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó kh…
- đầu cuốiThiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.
- chín suốiNơi suối vàng.
- khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.
- mông muộiMơ hồ, không rõ ràng.
- mạo muộiLiều lĩnh (dùng với ý khiêm tốn).
- nguôiNói tình cảm dịu đi.
- ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.
- ruổiĐi mau, chạy mau.
- tên tuổiDanh tiếng, uy tín trong xã hội.
- văn xuôiLoại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệ…
- buông xuôiBỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.
- bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.
- lứa tuổiTuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.
- ngu muộiNgu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.
- nuốiNói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng.
- ruộng muốiKhoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.
- sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.
- đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.
- buốiBụi cây.
- chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.
- chập chuộiVội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.
- cá chuốiLoài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.
- luống tuổiĐến thời kỳ tuổi đã khá cao.
- lội buộiLầy lội, nhớp nháp.
- mê muộiMụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt.
- nguôi nguôiHơi nguôi.
- nguồi nguộiNguội đi một chút.
- ngược xuôiKhắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.
- nhăng cuộiNhảm nhí, vu vơ.
- nấu chuộiLuộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.
- nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.
- quặng đuôiVật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và …
- trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.
- trứng muốiTrứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một…
- tía nuôiCha nuôi.
- xâu chuỗiTập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
- êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.
- ít tuổiCòn trẻ.
- đá cuộiLoại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên tròn và nhẵn, có kích t…
- đánh đuổiDùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.
- anh nuôiQuân nhân làm cấp dưỡng trong quân đội.
- chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.
- chú cuộiChú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một …
- cá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.
- cùi chuốiXem cùi bắp
- ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.
- giẫm vỏ chuốiThi trượt (thtục).
- mìn muỗiThứ mìn nhỏ cài trên đường đi của địch.
- mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.
- mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.
- mừng tuổiMừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết.
- nói vuốt đuôiGiả vờ an ủi một người gặp việc không hay.
- phạt nguộiHành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thô…
- rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.
- rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.
- theo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
- thuốc muốiThuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ d…
- thợ nguộiNgười gò giũa kim loại thành đồ vật.
- Truồi(Sông) Dài 24km, diện tích lưu vực 149km2. Bắt nguồn từ vùng núi Bạch Mã cao 1444m, chảy …
- trượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).
- Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.
- tỉ muộiXem chị em
- vỏ chuốiLớp vỏ bên ngoài của quả chuối.
- đeo đuổiKiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bạ…
- đuội(Thông tục) Kém, không hiệu quả, vớ vẩn.
- đất chuồiHiện tuợng đất nhão như bùn do thời tiết ẩm lâu ngày..
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.