Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (175)
- êNguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- bêBò con.
- kê(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- têLoài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
- mêĐồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
- cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen…
- phêGhi ý kiến nhận xét, đánh giá.
- lêThứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
- thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hì…
- quêNơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với m…
- búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
- khêNồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
- rêBánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.
- dêĐộng vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi …
- đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khá…
- ghêCảm thấy muốn rùng mình.
- hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.
- say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.
- nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
- vêViên cho tròn.
- ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.
- cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với…
- giêTên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.
- nhà quêNơi quê hương của mình.
- thêVợ (cũ).
- tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.
- chêĐánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
- kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.
- đêLà một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các l…
- bê đêĐồng tính nam.
- đồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.
- hoạt kêKhôi hài.
- thú quêThú an nhàn ở vườn ruộng.
- Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.
- bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).
- chết mêMê đắm một ai đó.
- dép lêDép không có quai ở phía sau gót.
- liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.
- mải mêỞ trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì …
- nghêSư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ).
- bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.
- bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.
- gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.
- pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn…
- pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.
- ríp pêBịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.
- thuốc mê(Y học) .
- tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn…
- bờ đêĐê ở bờ sông.
- chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ v…
- cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.
- cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).
- ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
- ngủ mêNằm mơ.
- sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ c…
- si mêMê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.
- sơn khêNúi và khe núi.
- Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- thuốc tê(Y học) .
- Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ d…
- trêCá trê nói tắt.
- Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng
- đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
- đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.
- cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.
- gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.
- hả hêHài lòng vì xong việc.
- muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.
- rủ rêRủ làm việc xấu (nói khái quát).
- biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.
- bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải qu…
- bến mêChữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ng…
- chán chê(làm việc gì) rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa.
- chấp mêCố chấp không sáng suốt.
- chọc quê(Phương ngữ, khẩu ngữ) Trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ.
- coóc xêÁo nịt ngực của phụ nữ, để nâng đỡ và bảo vệ bầu vú.
- cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.
- cười chêChê những điều xấu xa.
- dinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát…
- dân quêNhững người lao động trong nông thôn.
- ghê ghêHơi ghê.
- ham mêƯa thích tới mức say mê.
- hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.
- kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.
- lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.
- lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.
- máu mêTính hay ham thích quá độ.
- mân mêSờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.
- mô tê(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.
- mảng mê(Từ cũ)
- mục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụ…
- nghiêu khêNgoắt ngoéo lôi thôi.
- ngủ nghêNgủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).
- nhiêu khêPhức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện.
- no nêNo nói chung.
- nói mêNói trong lúc ngủ.
- rinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát…
- sum sê.
- thuốc rêThuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự t…
- thôn quêNông thôn.
- tiểu khêDòng suối nhỏ.
- tung hêTung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.
- tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động …
- tích kêMảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.
- tỉ têThủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.
- u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.
- vân vêVê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.
- ê êTiếng reo để chế giễu.
- ỉ êTừ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con)
- ủ êBuồn rầu âm thầm và kéo dài.
- a lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
- ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
- Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- béc giêGiống chó to, tai vểnh, gốc ở châu Âu, rất khôn ngoan, thường nuôi để giữ nhà, trinh thám…
- bê rêMũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh.
- Bảo KhêMột xã ở thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Bắc KhêPhụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướn…
- bịt mắt bắt dêTrò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người …
- Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.