Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (108)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (853)
- phong kếMáy đo tốc độ của gió.
- phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.
- phàm lệBài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
- Phù Khê.
- phù kế(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của …
- phù nềPhù (nói khái quát).
- phù rểNgười con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.
- phả hệGia phả ghi chép dòng dõi họ hàng.
- phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..
- phản đềPhán đoán đối lập với chính đề trong tam đoạn luận.
- phế đếVua bị truất ngôi.
- phụ hệChế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha.
- phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.
- quan chếPhép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa.
- quy khứ lai hềCâu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".
- quái xế(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá …
- quán thếNgười hơn hẳn mọi người khác (cũ).
- quân chếChế độ trong quân đội.
- Quân KhêMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- quả thếĐúng như vậy.
- quản chếGiữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.
- Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Th…
- quốc công tiết chếChức tổng chỉ huy quân đội thời Trần.
- Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- ra bềRa bề thế.
- râu trêRâu mép mọc thẳng ra hai bên.
- rượu lễRượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên …
- sao chếSao thuốc Bắc hay thuốc Nam.
- siêu điện thế(Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các…
- so kềNhư so sánh..
- Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- su sêBánh phu thê.
- sáu lễSáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.
- Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- sơn hệDãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống.
- Sơn LễMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sồ sềNói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.
- tam tam chếChế độ tổ chức quân đội, cứ ba tiểu đội thành một trung đội, ba trung đội thành một đại đ…
- tam thếBa đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo.
- thiên phương bách kếRất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.
- thiên quang trủng tểThiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể…
- Thiện KếMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt N…
- Thuỵ KhêMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thánh thểTừ dùng để tôn gọi thân thể vua.
- thây kệMặc cho tự ý.
- thư khếGiấy giao ước với nhau trong việc mua bán.
- thảm thê.
- thấp kế(Vật lý học) Dụng cụ đo độ ẩm của không khí.
- thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tục
- thị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).
- thịnh thếThời thịnh vượng.
- Thọ ThếMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thỏa thêxem thỏa thuê
- thợ nềNgười làm nghề xây nhà và các công trình khác.
- Thục đếVua nước Thục.
- thủy tinh thểBộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.
- ti thểxem ty thể.
- tinh chếLoại bỏ những tạp chất để được một thuần chất.
- tiêm tếBé nhỏ, tinh vi.
- tiên thềLời thề ghi trên giấy hoa tiên.
- tiền thếĐời trước, kiếp trước.
- tiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành,…
- tiểu công nghệNghề thủ công (cũ).
- tiểu đệTừ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ).
- Triệu LễMột xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Triệu ĐềMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Trung LễMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- trung vệHàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.
- truất phế(Id.) . Như phế truất.
- Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- trái lệKhông phù hợp với tục lệ.
- Trí LễMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- trả lễTạ ơn bằng đồ lễ.
- trần mễGạo để lâu năm dùng làm thuốc.
- trở nghềĐây là theo luyện nghề võ.
- trực hệDòng họ trực tiếp, như cha với con.
- tuyệt nghệNghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.
- tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.
- Tân LễMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tóc thềTóc của người con gái chưa dài, mới chấm ngang vai.
- Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tĩnh điện kế(Vật lý học) . Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.
- tương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.
- tạ thếChết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính).
- tận thế(Ngày) Tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo.
- tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.
- Tề LễMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tốc độ kếMáy đo tốc độ.
- tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc …
- tội lệTội lỗi, tội tình.
- tứ tếVua ban việc tế, không phải vua ra chủ tế, triều thần làm việc này.
- Tử NêMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- tử đệCon em, người dưới.
- tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.
- tự bếxem tự kỷ
- tự phêTự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm…
- uy vệOai nghiêm và có tính nghi vệ
- vôn kếDụng cụ đo điện dùng để đo hiệu điện thế.
- vú vêVú đàn bà.
- Vĩnh KhêMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vũ LễMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
- Vũ Phương Đề(1697 - mộ trạch, đường an - nay là bình giang, hải hưng - ?) Tự Thuần Phủ, đỗ tiến sĩ (1…
- vấn lệKhốc rấm rứt.
- Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Xuân KhêMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Xuân LễMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Xuân LệMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân QuếMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xuất LễMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.
- xệDiễn tả cái gì đó bị kéo dài xuống do nặng.
- Xứ NghệTên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cù…
- Yên KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Yên LễMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- ê chềĐau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.
- ôm kếMáy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.
- điển chếPháp điển và quy chế.
- điện lệCúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.