Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (190)
- trờiKhoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
- đờiKhoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.
- thờiThứ lờ dùng để bắt cá.
- tuyệt vờiĐạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.
- đồng thờiVào cùng một thời điểm.
- bầu trờiKhoảng không gian trên đầu ta.
- Mặt TrờiNgôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh,…
- lờiTrời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.
- dờiChuyển đi nơi khác.
- mờiTỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.
- ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.
- trả lờiNói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.
- rờiỞ trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên nh…
- lỗi thờiLạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.
- mùi đờiNỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.
- qua đờiChết (nói về người một cách nghiêm túc).
- tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.
- bạn đờiVợ hay chồng đối với nhau.
- kịp thờiVừa đúng lúc cần đến.
- vờiKhoảng nước rộng, lòng sông.
- giữ lờiLàm theo điều đã hứa.
- ngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.
- Chúa TrờiĐấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.
- chơi bời(Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).
- góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.
- tách rờiChỉ sự phân chia của sự vật nào đó.
- tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.
- xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.
- đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.
- Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số cá…
- nghe lờiLàm theo lời khuyên bảo của người trên.
- vâng lờiVâng theo lời của người trên.
- chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất ha…
- cựu thờiThời trước.
- ngắt lờiCắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.
- nhận lờiĐồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.
- rã rờiMệt mỏi lắm.
- cuộc đờiKhoảng thời gian mà ai sống.
- hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.
- nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hộ…
- trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệt
- tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.
- già đờiLâu năm, nhiều tuổi.
- giở trờiNói thời tiết đang tốt trở thành xấu.
- người đờiThiên hạ.
- ngờiSáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên.
- quá lờiNói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.
- sinh thờiLúc còn sống.
- sáng ngờiSáng trong và ánh lên vẻ đẹp.
- vẽ vờivẽ (nói khái quát)
- ông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.
- điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng…
- giặc trờiGiặc nói chung.
- giếng trời(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong s…
- hết lờiNói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
- hờiRẻ; Có lợi.
- lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.
- lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.
- nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.
- thích thờiHợp với thời thế.
- động trờiThời tiết chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu.
- đời đờiĐời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.
- bốc rờitiêu tiền của hết sức hoang phí.
- chào đờiĐược sinh ra, ra đời.
- giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.
- hết đờichết một cách đáng đời.
- kinh tuyến trời(Thiên văn học) .
- lâu đờiTrải qua nhiều đời.
- lắm lời(Phương ngữ) hay nói nhiều.
- lỡ lờiTrót nói một câu không nên nói.
- nối lờiTiếp câu nói của người khác.
- nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.
- suốt đờiCả đời.
- trường đờiXã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
- Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
- tày trờiHết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.
- xong đờihết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.
- xu thờiHùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.
- đổi đờiThay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.
- chợ trờiLoại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy…
- giờiLoài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang.
- gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.
- muôn đờiMãi mãi.
- ngời ngờiGiống với ngời (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- nhà chọc trờiNhà cao hàng mấy chục tầng.
- quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.
- rối bờiRối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.
- sỏi lờiKhông nói gì được.
- đương thờiThời bấy giờ.
- ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.
- bã bờixem rã rời
- bụi đời(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.
- chào mờiÂn cần mời mọc.
- chạy một đờiNgười kém suy tính.
- cạn lờiNói hết, bày tỏ hết.
- cờiGợt vật từ bên này sang bên khác.
- dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.
- giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.
- gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.
- gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.
- hư đờiKhông có ích gì cho xã hội.
- hợm đờiLên mặt khinh đời.
- làm trờiTung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
- lõi đờiRất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.
- lạ đờiKhác thường, ít có.
- mát trờiThời tiết êm dịu.
- mãn đờiHết đời, trọn đời.
- mấy đờiCó khi nào, không bao giờ.
- ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thường
- ngất trờiNói cao lắm.
- ngỏ lờiNói lên tình cảm ý nghĩ.
- nhiều lời(Khẩu ngữ) như lắm lời.
- nhơ đờiĐáng xấu hổ.
- nhường lờiĐể người khác nói.
- nhịn lờiĐể người khác nói tệ mà không trả lời.
- nhỡ nhờiTrót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.
- nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.
- nuốt lờiPhụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.
- nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.
- nặng lờiCó những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũ…
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.