Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ươi” · 31 âm tiết, 321 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (31)
Từ có tiếng cuối vần “ươi” (147)
- ngườiĐộng vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng,…
- tươiXanh tốt, chưa héo chưa khô.
- dướiỞ phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn.
- lướiĐồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường…
- mọi ngườiĐề cập đến nhiều người.
- cưỡiNgồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên.
- lưỡiBộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
- mườiChín cộng với một; mười một trừ một.
- cườiTỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
- ngươiĐại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.
- tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương …
- buồn cườiKhông thể nhịn cười được.
- Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ…
- mỉm cườiCười hơi hé miệng và không thành tiếng.
- đám cướiLễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.
- ba mươiBa lần mười.
- có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.
- lườiHay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.
- nụ cườiCái cười chúm chím, không hé môi.
- sáu mươiSáu lần mười.
- tướiĐổ nước, phun nước ra cho ướt đều.
- bưởiCây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có t…
- bốn mươiBốn lần mười.
- loài ngườiTổng thể những người trên Trái Đất nói chung.
- lò sưởiLò tỏa nhiệt để sưởi ấm.
- bảy mươiBảy lần mười.
- giết ngườiMột hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.
- mươiTừ chỉ hàng chục.
- nhiều ngườiTừ hai người trở lên.
- con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.
- cướiLàm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng.
- làm ngườiSống thành người được.
- mạng lướiHệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.
- rác rưởiRác nói chung.
- người ngườiTất cả mọi người.
- thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,..…
- trên dướiTất cả mọi tầng lớp.
- chín mươiChín lần mười.
- con ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.
- rưỡiTừ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy.
- chăng lướiKéo tấm lưới ra để phơi.
- rũ rượiNói tóc xõa xuống và rất rối.
- rưởiTừ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nử…
- tám mươiTám lần mười.
- vui tươiXem vui
- con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.
- cươiSân (khoảng đất phẳng trước nhà).
- rướiTưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào.
- bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.
- chây lườiLười nhác không chịu làm gì cả (nói khái quát)
- nhà dướiNhà phụ để cho người làm ở.
- nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.
- nực cườiKhó nhịn cười; đáng chê bai.
- phá lướiGhi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.
- quê ngườiNơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
- ra ngườiTrở thành người tốt.
- sưởiTiếp xúc với hơi nóng cho ấm.
- tươi cười(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.
- xanh tươiTươi tốt, đầy sức sống.
- xinh tươiXinh và tươi tắn, có sức sống.
- cháo lưỡiKiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.
- chê cườiChê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).
- cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.
- gấp rưỡiDùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
- lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
- lẻo lưỡiƯa khuếch khoác làm quà.
- nhà ngươiTừ xưng gọi ngôi thứ hai của người trên với người dưới (hàm ý coi thường).
- nhẫn cướiNhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.
- nên ngườiThành người tốt.
- rươiLoài giun nhiều tơ, sinh từng mùa ở vùng nước lợ.
- Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc …
- tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng…
- đá lưỡiHôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.
- bia tươiBia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.
- buồn rười rượi(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
- buồn rượiBuồn và lộ vẻ ủ rũ.
- bươiBới tung.
- cheo cướiMọi thủ tục về cưới xin ở nông thôn ngày trước.
- chết tươiChết ngay lập tức.
- dã dượiRã rượi.
- dể ngươi(Cũ, hoặc ph.) . Coi thường, không nể, không sợ.
- giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.
- học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
- hổ ngươiXấu hổ, tự lấy làm thẹn.
- in lướiIn theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in)…
- khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.
- lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
- lặng ngườiYên không cử động, vì quá xúc động.
- lọt lướiNói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.
- máy sưởilà cách gọi thông dụng cho máy làm nóng.
- mười mươiChắc chắn lắm.
- mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ…
- mấy mươiKhông đáng bao nhiêu.
- mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.
- mắt lướiLỗ hở giữa bốn nút của dây lưới.
- rách rướiRách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).
- rã rượiBơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
- rười rượiNói vẻ mặt buồn bã quá.
- thiu ngườiLàm cho khó chịu vì mệt.
- trêu ngươiTrêu tức và làm bực mình một cách cố ý.
- trò cườiViệc đáng chê cười.
- tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.
- tức cườiBuồn cười, nực cười.
- tức tưởiTừ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức tro…
- vàng mườiVàng nguyên chất.
- ăn cướiDự đám cưới (thường là có ăn mặn).
- đười ươiLoài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người.
- A LướiMột thị trấn thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên–Huế, Việt Nam.
- Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- bẩn tưởiRác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.
- chú mườiChỉ những người lạc hậu.
- chưởi(Tây Nam Bộ) Như chửi.
- Cô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể…
- dẫn cướiĐưa lễ đến nhà gái để xin cưới.
- gưởiNgười.
- gạch dướiVạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.
- lè lưỡiHành động đưa lưỡi ra ngoài.
- lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.
- miệng lưỡiNói người ăn nói lém lỉnh.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.