Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ât”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ât” · 38 âm tiết, 877 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ât” (166)
- đấtPhần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
- mấtChẳng còn có nữa.
- cấtNhấc lên, đưa lên.
- ngấtNói cao lắm.
- chấtVật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
- nhấtMột.
- quất(Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.
- Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.
- duy nhấtChỉ có một.
- mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.
- biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.
- tấtToàn lượng, toàn số, hết cả.
- rấtCao hơn hẳn mức bình thường.
- vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lậ…
- ít nhấtVới mức thấp nhất.
- hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.
- thấtMất.
- bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.
- Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.
- phấtGiơ lên và đưa đi đưa lại.
- chôn cấtChôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)
- nội thất(văn chương) Vợ.
- bấtBài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì b…
- thể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.
- trời đấtChỉ trời và đất nói chung.
- đơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.
- địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các …
- hấtĐưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.
- phảng phấtLờ mờ, không rõ rệt.
- phẩm chấtTư cách đạo đức.
- hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.
- thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.
- đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị trí
- biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.
- khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.
- chân đấtChân đi không, không mang giày dép.
- ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, l…
- quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặ…
- Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).
- chưng cấtPhương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt d…
- khoáng chất(Địa lý học) .
- khấtXin hẹn đến lần khác.
- ngây ngấtCảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
- Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.
- thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.
- độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.
- ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các …
- ất(Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa.
- giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.
- long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.
- ngoại thất(văn chương) Lẽ.
- nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.
- thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.
- tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.
- tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.
- tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.
- tổn thấtThiệt hại.
- vùng đấtĐịa phận của một đất nước.
- độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.
- bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho …
- chính thấtVợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.
- chứa chấtChứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.
- hà tấtChẳng cần gì.
- hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.
- hợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ …
- lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố đ…
- mũi đất(ng5)
- nguyên chấtThuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.
- nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.
- thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.
- tôm đấtLoại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.
- biện công thấtCơ quan hành chính công cộng.
- bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.
- bất tấtKhông tất yếu, không cần thiết.
- cao ngấtRất cao, quá tầm mắt.
- hành khấtĐi xin ăn.
- khí chấtĐặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từn…
- lòng đấtPhần không gian dưới đất.
- lượng chất(đeN) số lượng và chất lượng ; định lượng và thể tích.
- ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.
- ngục thấtNhà tù.
- phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.
- ruộng đấtĐất trồng trọt nói chung.
- đối chấtHỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai ha…
- chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.
- cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.
- lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.
- sấtNhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn
- tâm thấtPhần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong …
- Tân Thới NhấtMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.
- tươm tấtCó đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm g…
- đeo tấtLà lấy tất đeo vào chân.
- bất nhấtKhác nhau, không giống nhau, không thống nhất.
- chồng chấtChồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.
- cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bất
- cười ngấtCười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá …
- cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đ…
- dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.
- hoạt chất(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.
- khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.
- lây lấtLay lắt.
- lẩn quấtLẩn quanh quẩn đâu đó.
- lở đấtHiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.
- nhà đấtNhà ở và đất đai (nói khái quát)
- nhất nhấtTất cả đều như nhau.
- niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt …
- nấm đấtMả nhỏ.
- quanh quấtỞ gần.
- quét đấtChấm sát vào mặt đất.
- thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.
- thế tấtNhất định rồi phải như vậy.
- thể tấtThông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.
- tinh chấtNguyên chất, không có tạp chất.
- tiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.
- trật lất(Địa phương)
- tư chấtTính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ.
- tạp chấtChất phụ kết vào chất chính.
- tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.